Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); mức độ sâu 2 - 160 m (Ref. 47581). Tropical; 31°N - 27°S, 36°E - 178°W
Indo-West Pacific: Port Sudan in the Red Sea and the Persian Gulf to Japan, the Arafura Sea (Ref. 9819), and Australia.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 9.3  range ? - ? cm
Max length : 14.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1372); common length : 8.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3424); Khối lượng cực đại được công bố: 19.00 g (Ref. 126702)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 16 - 17; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 14.
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.
Found over muddy sand bottoms of coastal inshore waters (Ref. 47581). Often enters estuaries (Ref. 4833). Forms schools. Used in Chinese medicine (Ref. 12166).
James, P.S.B.R., 1984. Leiognathidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). Vol. 2. FAO, Rome. pag. var. (Ref. 3424)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 24.5 - 29, mean 28 °C (based on 2086 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.01588 - 0.02507), b=2.91 (2.85 - 2.97), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.9 ±0.3 se; based on diet studies.
Generation time: 1.1 (0.9 - 1.3) years. Estimated as median ln(3)/K based on 19
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.88-2.63; tm=1.2).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (14 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 471 [235, 1,053] mg/100g; Iron = 1.46 [0.65, 3.11] mg/100g; Protein = 19.5 [17.0, 21.7] %; Omega3 = 0.281 [0.143, 0.559] g/100g; Selenium = 39.1 [12.6, 142.0] μg/100g; VitaminA = 27.5 [7.8, 87.5] μg/100g; Zinc = 2.14 [1.32, 3.33] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.