>
Cypriniformes (Carps) >
Danionidae (Danios) > Rasborinae
Etymology: Amblypharyngodon: Greek, amblys = darkness + Greek, pharyngx = pharynx + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
More on author: Hamilton.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical
Asia: Pakistan, India, Bangladesh and Myanmar (Ref. 4832). Reported from Afghanistan (Ref. 39701).
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 5.4, range 6 - 6 cm
Max length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 41236)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Adults are found in ponds, canals, beels, slow-moving streams, nullahs and paddy fields (Ref. 41236). Development of oocytes is asynchronous, are fractional spawners (Ref. 94282).
Asynchronous oocytes development, fractional spawner (Ref. 94282).
Menon, A.G.K., 1999. Check list - fresh water fishes of India. Rec. Zool. Surv. India, Misc. Publ., Occas. Pap. No. 175, 366 p. (Ref. 41236)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00757 - 0.01205), b=3.07 (3.00 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.3 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=500).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 459 [283, 811] mg/100g; Iron = 3.91 [2.27, 6.63] mg/100g; Protein = 17.6 [16.5, 18.7] %; Omega3 = 0.545 [0.233, 1.341] g/100g; Selenium = 21 [9, 50] μg/100g; VitaminA = 134 [69, 261] μg/100g; Zinc = 3.4 [2.5, 4.4] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.