Chromileptes altivelis, Humpback grouper : fisheries, aquaculture, aquarium

Chromileptes altivelis (Valenciennes, 1828)

Humpback grouper
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Chromileptes altivelis (Humpback grouper)
Chromileptes altivelis
Hình ảnh của Muséum-Aquarium de Nancy/B. Alenda

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Epinephelidae (Groupers)
Etymology: Chromileptes: Greek, chromis = a fish, perhaps a perch + Greek, leptos = thin (Ref. 45335).
More on author: Valenciennes.

Issue
The spelling of the genus is C*h*romileptes in Eschmeyer (CofF ver. Mar. 2011: Ref. 86697). Although it is a logical change, it needs further inverstigations because of the general usage of C**romileptes.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 2 - 40 m (Ref. 9710), usually 5 - 25 m (Ref. 90102). Tropical; 32°N - 23°S, 88°E - 170°E (Ref. 5222)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: southern Japan to Palau, Guam, New Caledonia and southern Queensland, Australia. Eastern Indian Ocean: Nicobar Islands to Broome, Western Australia. Reports from western Indian Ocean (Heemstra and Randall 1984, 1986, Ref. 3153 and 4319 respectively) are unsubstantiated, except one from Kenya (Smith 1954, Ref. 6514) which seems valid. Records from Hawaii are probably based on released aquarium fishes (Ref. 4787).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 39 - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5222)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 17 - 19; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. This species is easily distinguished by its extreme smallness of size of the anterior part of the head as compared to the elevated postorbital part; absence of canine teeth, except for a very small pair at the front of the upper jaw; D X, 17-19; A III, 10 (rarely 9); a slit-like posterior nostril; color greenish white to light greenish brown with scattered round black spots on head, body, and fins, with body spots generally larger than those on head and fins; about 9 large roundish dusky blotches may be present on body, with some extending partly into base of dorsal and anal fins (Ref. 5222); characterized further by having moderately deep body, greatest depth 2.5-3.0 in SL; small eyes; concave dorsal profile of head; rounded caudal fin (Ref. 90102).
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Generally inhabit lagoon and seaward reefs and are typically found in dead or silty areas (Ref. 9710). Also found around coral reefs and in tide pools. Growth is very slow. Feed on small fishes and crustaceans (Ref. 37816). Artificial spawning was accomplished in the work of Tang et al. 1979 (Ref. 6568) where buoyant eggs measured 0.80-0.83 mm in diameter with a single oil droplet. Larvae died 7 days after hatching. Juveniles are commonly caught for the aquarium trade while adults are utilized as food fish (Ref. 9710). Sold in Hong Kong live fish markets (Ref. 27253).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 20 November 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Hệ thống nuôi trồng thủy sản: sản xuất; Các nghề cá: hạ cánh; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 25 - 29, mean 28 °C (based on 702 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01318 (0.00655 - 0.02653), b=3.11 (2.93 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.5   ±0.80 se; based on food items.
Generation time: 3.7 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Very high.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 29.8 [16.1, 56.4] mg/100g; Iron = 0.524 [0.280, 0.985] mg/100g; Protein = 18.5 [16.5, 20.3] %; Omega3 = 0.113 [0.066, 0.190] g/100g; Selenium = 36.5 [18.6, 74.0] μg/100g; VitaminA = 66 [18, 285] μg/100g; Zinc = 0.633 [0.403, 0.990] mg/100g (wet weight);