Epinephelus coeruleopunctatus, Whitespotted grouper : fisheries

Epinephelus coeruleopunctatus (Bloch, 1790)

Whitespotted grouper
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Epinephelus coeruleopunctatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Epinephelus coeruleopunctatus (Whitespotted grouper)
Epinephelus coeruleopunctatus
Hình ảnh của Randall, J.E.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Epinephelidae (Groupers)
Etymology: Epinephelus: Greek, epinephelos = cloudy (Ref. 45335).
More on author: Bloch.

Issue
Closely related to, and is often confused with, three other white-spotted species: Epinephelus ongus, Epinephelus summana, and Epinephelus corallicola.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 2 - 65 m (Ref. 9710). Tropical; 35°N - 35°S, 26°E - 180°E (Ref. 5222)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: East Africa south to East London, South Africa Red Sea but not Persian Gulf to east to Fiji, Tonga (Ref. 53797). Record from northwestern Australia (Ref. 3132) is doubtful.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 42 - ? cm
Max length : 76.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6492)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 15 - 17; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: body depth distinctly less than head length, 2.9-3.4 in SL (for specimens 11-47 cm SL); head length 2.3-2.5 in SL; head pointed, dorsal profile almost straight; preopercle rounded, finely serrate; opercular spines inconspicuous; upper edge of operculum straight, sinuous or slightly convex; maxilla naked, mostly covered by upper lip; small or absent canines at front of jaws; midlateral part of lower jaw with 3-5 rows of small teeth; gill rakers of first gill arch 8-10 + 13-17 in juveniles and 4-8 in upper limb for adults larger than 25 cm SL; adults with ctenoid scales on body in broad zone along middle of side, cycloid elsewhere and with numerous auxiliary scales; caudal fin rounded; pectoral fins large and fleshy, with 17-19 rays, the fin length 1.5-2.1 in HL; short pelvic fins, not reaching anus, 2.0-2.7 in head length. Colour of adults brownish grey, the body covered with small pale spots overlain with large pale blotches; oblique black saddle on rear half of peduncle; 4-5 indistinct black blotches at base of dorsal fin; prominent black streak on maxillary groove; large adults brownish, covered with small, indistinct, contiguous pale spots; juveniles (less than 25 cm) dark grey to black, covered with prominent pupil-size white spots and smaller white dots (Ref. 39231, 89707, 90102).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in rocky or coral-rich areas of deep lagoons, channels and outer reef slopes; usually in or near caves (Ref. 089707). Solitary (Ref 90102). Juveniles are found in tide pools. Feeds on fish and crustaceans (Ref. 6113). In Hong Kong live fish markets (Ref. 27253). Caught with hook-and-line, spear, and in traps and probably of some importance to fisheries in areas where it is common (Ref. 39231).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 November 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 24.6 - 29, mean 28 °C (based on 1234 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00702 - 0.01794), b=3.00 (2.87 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.7   ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (50 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649):  High to very high vulnerability (66 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Very high.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 21.4 [10.4, 48.2] mg/100g; Iron = 0.447 [0.241, 0.902] mg/100g; Protein = 18.5 [16.9, 19.9] %; Omega3 = 0.112 [0.069, 0.178] g/100g; Selenium = 39 [23, 70] μg/100g; VitaminA = 150 [42, 536] μg/100g; Zinc = 1.24 [0.87, 1.72] mg/100g (wet weight);