>
Anguilliformes (Eels and morays) >
Congridae (Conger and garden eels) > Congrinae
Etymology: Acromycter: Greek, akros = summit, topmost + Greek, mykter, -eros = nose (Ref. 45335); longipectoralis: Named for its long pectoral fins, typical for this species.
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu ? - 580 m (Ref. 54804). Deep-water
Western Pacific: New Caledonia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 21.7 cm TL (female)
Short description
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 354; Động vật có xương sống: 166. Diagnosis: Pectoral fins more than 30% of head length. Lateral line pores to anus 34. Vertebrae 166, trunk vertebrae 48 (Ref. 54804).
Body shape (shape guide): eel-like.
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Karmovskaya, E.S., 2004. Benthopelagic bathyal conger eels of families Congridae and Nettastomatidae from the Western Tropical Pacific, with descriptions of ten new species. J. Ichthyol. 44(1):S1-S32. (Ref. 54804)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00063 (0.00029 - 0.00138), b=3.18 (3.00 - 3.36), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.7 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (12 of 100).
🛈