Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 25.4 - 29.3, mean 28.3 °C (based on 2102 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01445 (0.00680 - 0.03071), b=3.07 (2.89 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.50 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 181 [88, 323] mg/100g; Iron = 1.14 [0.63, 2.07] mg/100g; Protein = 18.6 [17.4, 19.8] %; Omega3 = 0.126 [0.064, 0.243] g/100g; Selenium = 32.2 [14.8, 67.7] μg/100g; VitaminA = 54.8 [15.1, 202.0] μg/100g; Zinc = 2.01 [1.27, 3.10] mg/100g (wet weight);