Rastrineobola argentea, Silver cyprinid : fisheries, bait

Rastrineobola argentea (Pellegrin, 1904)

Silver cyprinid
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Rastrineobola argentea (Silver cyprinid)
Rastrineobola argentea
Hình ảnh của KMFRI

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Danionidae (Danios) > Chedrinae
More on author: Pellegrin.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt tầng nổi; mức độ sâu 50 - ? m (Ref. 34290). Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 13614); 2°N - 7°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: known from the Lake Victoria drainage, including Lake Kyoga, Lake Nabugabo and the Victoria Nile (Ref. 4903).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 3.8, range 4 - 4.9 cm
Max length : 8.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 52331); Tuổi cực đại được báo cáo: 3.00 các năm (Ref. 126001)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9 - 11; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 19. Diagnosis: body strongly compressed (Ref. 34290), body height 4.25-4.75 times in body length, caudal peduncle twice as height as long (Ref. 42448). Lower jaw slightly prominent (Ref. 55057). Mouth large, terminal and rather oblique, without lips or circumoral barbels (Ref. 34290), extending to below anterior border of eye (Ref. 1872, 2988, 31439). Cheek largely covered by thin suborbital bones (Ref. 2988, 31439, 34290). Branchiospines rather short but not rudimentary; pharyngeal teeth conical (Ref. 55057). Gill rakers moderately long (Ref. 2988, 31439), 16 on (lower part of) first branchial arch (Ref. 2988, 4903, 31439). Scales moderately large, 42-56 on lateral line (Ref. 34290). Lateral line descending from about upper part of gill opening to just before ventral-fin origin (Ref. 42005, 55057), more or less following the ventral body profile from ventral fin to caudal peduncle (Ref. 34290, 55057). Dorsal fin situated almost entirely above anal fin (Ref. 34290). Anal-fin base about twice as long as dorsal-fin base (Ref. 4967). 12-17 branched anal-fin rays (Ref. 4903, 34290). Pectoral fin not reaching pelvic fin (Ref. 2988, 4967, 31439, 55057). Body silver with an overall nacreous sheen (Ref. 4903, 34290), yellowish brown above (Ref. 31439). Caudal fin yellow (Ref. 2988¸4903, 31439, 34290), other fins colourless (Ref. 4903, 34290), white or greyish (Ref. 2988, 31439). Dead specimens with a distinct mid-lateral stripe (Ref. 4903, 34290), stripe silver in life (Ref. 4967).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Highly adapted to pelagic life (Ref. 12526). Found inshore and offshore (Ref. 34290). Known from the surface of inshore and coastal waters; some records from surface waters over great depth (Ref. 4903, 34291). Adults stay near the bottom during the day and near the surface at night (Ref. 34291). Juvenile fish migrate away from the shore after spending their larval stage in shallow areas (Ref. 33811). In Lake Kyoga occurring in open water away from water-lily swamps; in Victoria Nile caught in turbulent regions (Ref. 4903). Feed on zooplankton and surface insects (Ref. 4903, 12526, 34291) and eaten by birds and various fish species, mainly siluroids including Schilbe mystus, Clarias gariepinus, Bagrus docmak (Ref. 12526, 52061) and Synodontis victoriae (Ref. 125996). Mature individuals spawn in the lake and produce floating eggs (Ref. 52061). Sensitive to low oxygen conditions (Ref. 125996).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lévêque, C. and J. Daget, 1984. Cyprinidae. p. 217-342. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ORSTOM, Paris and MRAC, Tervuren. Vol. 1. (Ref. 2801)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 March 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại cao; mồi: usually
FAO - Các nghề cá: hạ cánh; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: hạ cánh; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00617 (0.00486 - 0.00783), b=3.08 (3.01 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.4   ±0.49 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.9-1.0).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 592 [309, 1,211] mg/100g; Iron = 3.53 [1.92, 6.55] mg/100g; Protein = 18.3 [17.1, 19.5] %; Omega3 = 0.752 [0.283, 2.013] g/100g; Selenium = 39.6 [14.1, 130.0] μg/100g; VitaminA = 85.2 [29.4, 254.1] μg/100g; Zinc = 2.78 [1.83, 4.28] mg/100g (wet weight);