Thryssocypris tonlesapensis : fisheries

Thryssocypris tonlesapensis Roberts & Kottelat, 1984

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Thryssocypris tonlesapensis
Thryssocypris tonlesapensis
Hình ảnh của FAO

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Danionidae (Danios) > Chedrinae
Etymology: Thryssocypris: Greek, thrissa, -es = shad + Greek, Kypris, other name for Aphrodite, proceeding from Cyprus (Kypris), Greek, kyprinos = carp (Ref. 45335)tonlesapensis: From Tonle Sap, the enormous permanent backwater of the lower Mekong, into which the Prek Tamen and Prek Tasom flow (Ref. 31464).
More on authors: Roberts & Kottelat.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt; thuộc về nước lợ tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: endemic to the Mekong basin.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 31464)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9 - 10; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 16; Động vật có xương sống: 43 - 44. Immediately distinguished from T. smaragdinus by its much smaller head, more numerous scales (44-46 in lateral line series versus 36-39), and more numerous anal fin rays (151/2 - 161/2 versus 121/2 - 141/2). The very striking difference in size of the pharyngeal jaws of tonlesapensis, the linear dimensions of which are only about half as great as in T. smaragdinus, is much greater than would be expected if this difference were due only to the difference in head size, since the head is only about 20% longer in T. smaragdinus. Gill rakers on first gill arch 8.
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found near the water surface. Highest numbers mainly in the tidal zone of large deltaic branches of the lower Mekong. Feeds on insect larvae. Sometimes seen in the markets, but usually used for making prahoc and tuk trey (Ref. 12693).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Rainboth, W.J., 1996. Fishes of the Cambodian Mekong. FAO species identification field guide for fishery purposes. FAO, Rome, 265 p. (Ref. 12693)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 March 2011

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00617 (0.00294 - 0.01293), b=2.99 (2.81 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.2   ±0.40 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.