Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 13.3 - 16.5, mean 15.2 °C (based on 70 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5010 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00141 - 0.00645), b=3.24 (3.07 - 3.41), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.0 ±0.67 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (42 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 8.5 [1.2, 148.2] mg/100g; Iron = 0.276 [0.026, 3.171] mg/100g; Protein = 16.1 [14.1, 18.1] %; Omega3 = 0.774 [0.325, 1.948] g/100g; Selenium = 10.2 [2.1, 54.9] μg/100g; VitaminA = 7.53 [0.57, 88.77] μg/100g; Zinc = 0.376 [0.026, 4.101] mg/100g (wet weight);