>
Osmeriformes (Freshwater smelts) >
Salangidae (Icefishes or noodlefishes)
Etymology: Salanx: Latinization of Philippines, salamga, French salangana = the name of a kind of swallow (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 138124). Subtropical; 39°N - 23°N (Ref. 26213)
Northwest Pacific: Ariake Sea, coasts of the Korean Peninsula, Yellow Sea and southern part of the Sea of Japan.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 34809); common length : 11.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 35840)
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 14; Tia mềm vây hậu môn: 26 - 31; Động vật có xương sống: 72 - 76.
Body shape (shape guide): elongated.
Used in Chinese medicine (Ref. 12166).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Roberts, T.R., 1984. Skeletal anatomy and classification of the neotenic Asian salmoniform superfamily Salangoidea (icefishes or noodlefishes). Proc. Calif. Acad. Sci. 43(13):179-220. (Ref. 34809)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00162 (0.00085 - 0.00311), b=3.12 (2.95 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.8 ±0.22 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=1, Fec>100).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈