Chlorophthalmus agassizi, Shortnose greeneye : fisheries

Chlorophthalmus agassizi Bonaparte, 1840

Shortnose greeneye
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Chlorophthalmus agassizi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Chlorophthalmus agassizi (Shortnose greeneye)
Chlorophthalmus agassizi
Hình ảnh của Gloerfelt-Tarp, T.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Aulopiformes (Grinners) > Chlorophthalmidae (Greeneyes)
Etymology: Chlorophthalmus: Greek, chloros = green + Greek, ophthlamos = eye (Ref. 45335).
Eponymy: Jean Louis Rudolphe Agassiz (1807–1873) was a Swiss-American geologist, glaciologist and zoologist whose speciality was ichthyology. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Bonaparte.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 50 - 1000 m (Ref. 6688). Deep-water; 5°C - 13°C; 45°N - 29°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal in temperate and tropical regions. Eastern Atlantic: Spain to at least 19°S, including the Mediterranean, Canary Islands and Cape Verde. Western Atlantic: southern New England, USA and northern Gulf of Mexico to northern South America (Ref. 7251). Northwest Atlantic: Canada (Ref. 5951).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 36731); common length : 20.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 2683)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 11; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. Body slightly compressed. The head is small; eyes large, diameter greater than snout length. Color is yellow-fawn, with irregular oblique brown blotches on the sides. The operculum is silver-black; anus and gill cavity black; belly stippled black; caudal fin base and inner ventral fin rays black.
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the continental shelf and upper slope over mud and clay bottom. Catch data indicate a schooling habit. Feeds mainly on bottom-living invertebrates. Also known to feed on pelagic crustaceans like euphausiids, decapods and mysids (Ref. 27637). A hermaphroditic species. Marketed fresh and sometimes made into fishmeal (Ref. 6688). Young are pelagic, living near the surface, the adults are demersal, living between 50 and 1000 m depth (Ref. 47377).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Merrett, N.R., 1990. Chlorophthalmidae. p. 351-360. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 1. (Ref. 3590)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 April 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 6.4 - 19.2, mean 12.7 °C (based on 1136 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00427 (0.00327 - 0.00556), b=3.17 (3.09 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.7   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=3-4).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (30 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 24.1 [9.7, 65.8] mg/100g; Iron = 0.373 [0.127, 0.790] mg/100g; Protein = 15.2 [12.2, 17.6] %; Omega3 = 0.213 [0.066, 0.535] g/100g; Selenium = 19.3 [6.0, 45.3] μg/100g; VitaminA = 10.2 [1.8, 53.4] μg/100g; Zinc = 0.481 [0.300, 0.738] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.