Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 2.2 - 8.9, mean 6.3 °C (based on 612 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00759 (0.00328 - 0.01756), b=3.02 (2.83 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.1 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Generation time: 0.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tmax=2.5).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (12 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 129 [45, 365] mg/100g; Iron = 1.08 [0.42, 2.90] mg/100g; Protein = 16.1 [14.0, 18.1] %; Omega3 = 1.09 [0.51, 2.32] g/100g; Selenium = 16.2 [4.8, 53.0] μg/100g; VitaminA = 31.4 [5.5, 202.3] μg/100g; Zinc = 0.806 [0.459, 1.440] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.