Ecsenius midas, Persian blenny : aquarium

You can sponsor this page

Ecsenius midas Starck, 1969

Persian blenny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Ecsenius midas   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Ecsenius midas (Persian blenny)
Ecsenius midas
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Ecsenius: Greek, exenios, -os, -on = uncontrolled, immoderate.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 40 m (Ref. 30874). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Gulf of Aqaba and southeast coast of Africa to the Marquesan Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2334)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13 - 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 19-21; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 23. Golden orange in color; black spot around anus; anterior part of dorsal fin with narrow dark margin (Ref. 4404). Indonesian form grey or greenish to golden-yellow. Tail long in adults (Ref. 48636).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit coral reefs (Ref. 9710), from clear coastal to outer reef walls, usually where currents are moderate (Ref. 48636). They swim 2 to 3 m above the benthos, feeding on plankton (Ref. 94105). During the orange-yellow phase, they are observed to school with Pseudanthias squamipinnis which they resemble in color. Individuals of Ecsenius midas can change color quickly from when on the bottom to swimming in open water to match the colors of the fishes they mix with (Ref. 48636). They also socially mimic their swimming behavior and also of Pseudanthias huchtii and Lepidozygus tapeinosomoa (Ref. 90102). Reported to feed on zooplankton (Ref. 37816). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114). Minimum depth reported taken from Ref. 9710.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Springer, V.G., 1988. The Indo-Pacific blenniid fish genus Ecsenius. Smithson. Contrib. Zool. (465):134 p. (Ref. 5296)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 25 March 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 24.6 - 29, mean 27.7 °C (based on 716 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00741 (0.00338 - 0.01626), b=3.02 (2.83 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.6   ±0.29 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 106 [59, 199] mg/100g ; Iron = 0.79 [0.51, 1.29] mg/100g ; Protein = 18.4 [17.4, 19.4] % ; Omega3 = 0.103 [0.059, 0.175] g/100g ; Selenium = 30.7 [15.6, 58.9] μg/100g ; VitaminA = 73.7 [24.8, 216.9] μg/100g ; Zinc = 1.96 [1.30, 2.94] mg/100g (wet weight);