Squatina mapama, Small-crested angelshark

Squatina mapama Long, Ebert, Tavera, Acero P. & Robertson, 2021

Small-crested angelshark
Upload your photos and videos
Google image
Image of Squatina mapama (Small-crested angelshark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Squatinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squatiniformes (Angel sharks) > Squatinidae (Angel sharks)
Etymology: Squatina: Latin for skate, which angel sharks superficially resemble, presumably tautonymous with Squalus squatina Linnaeus 1758 (no species mentioned). (See ETYFish);  mapama: Named for the Ministerio de Agricultura y Pesca, Alimentación y Medio Ambiente, MAPAMA, which is the Spanish governmental organization that operates the R/V Miguel Oliver that facilitated the capture of this angelshark, and other new species of deepwater fishes on both sides of the Central American isthmus..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 1190 - 1259 m (Ref. 125651). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Westen Central Atlantic: Panama.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 125651)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 137. This species is distinguished by the following set of characters: with a single row of slightly enlarged dermal denticles along the dorsal midline extending between level just anterior of posterior insertion of pelvic fins and anterior base of first dorsal fin and continuing rearwards along dorsal ridge of tail between first and second dorsal fins; a few large denticles on top of the head; nasal flap squared with a fine fringe on ventral edge; two short lateral barbels bluntly rounded also with a fine fringed margin; males with a dorsal color pattern of small, scattered, dark spots distributed over a uniform light-brown background; pectoral-fin span 52.0-58.1% TL; pelvic-fin span 30.7-31.0 % TL; pre-pectoral-fin length 19.4-19.8% TL; trunk width 18.1-19.5% TL; head length 16.5-17.5% TL; spiracle length 2.2-2.3% TL; eye-to-spiracle length 2.2-5.0 % TL; mouth width 10.5-12.1% TL; nostril width 1.6-2.3% TL; snout-to-pectoral distance 19.4-19.8%; spiracle width 2.2-2.3% TL; pectoral-fin inner margins 17.5-18.3% (Ref. 125651).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Long, D.J., D.A. Ebert, J. Tavera, A. Acero P. and D.R. Robertson, 2021. Squatina mapama n. sp., a new cryptic species of angel shark (Elasmobranchii: Squatinidae) from the southwestern Caribbean Sea. J. Ocean Sci. Found. 38,113-130. (Ref. 125651)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (30 of 100).