";} } ?> Melanotaenia sneideri, Kumawa rainbowfish

Melanotaenia sneideri Allen & Hadiaty, 2013

Kumawa rainbowfish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Melanotaenia sneideri (Kumawa rainbowfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Melanotaeniidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Atheriniformes (Silversides) > Melanotaeniidae (Rainbowfishes, blue eyes)
Etymology: Melanotaenia: Greek, melan, -anos = black + latin, taenia = stripe (Ref. 45335);  sneideri: Named for Richard Sneider, whom, together with Max Ammer planned and executed the 2013 Kumawa Mountains Expedition and who discovered the species, photographed and filmed it, and, with Obed Holago, first collected the type specimens..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; Mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 95068). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 95068); 8.0 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 4 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 23 - 28. This species is distinguished by the following set of characters: D IV to VI-I,13-14 (usually V-I,13); A I,23-28 (most frequently 24); pectoral rays 13-15 (usually 14); lateral scales 34-36 (usually 35), predorsal scales 17-18; cheek scales 14-18 (x = 15.6); circumpeduncular scales 15-16; total gill rakers on first arch 18-20 (usually 18-19); no vomerine teeth or if present, as an inconspicuous rudimentary patch; head length 3.6-4.0 18 (x = 3.8) in SL; depth of caudal peduncle 2.3-2.8 (x = 2.5) in HL; maximum body depth of male (80.1 mm SL) 42.3 % SL. Colour in life of adult male generally bright red with bluish head, mainly dark brown to blackish dorsal, anal, and pelvic fins, and pinkish orange caudal fin (Ref. 95068).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The type locality lies at an altitude of 1,050 m and consists of a small ephemeral lake basin, approximately 1000 m long and 600 m wide. During dry periods, it consists of small creek that emerges from limestone rocks on the edge of the basin and flows for 500-600 m before draining underground. The maximum width of this remarkably clear creek varies from about 1-2 m, with a maximum depth of 30-50 cm, and average depth of about 10-20 cm. Late early March 2013, most fish, particularly large adults, were concentrated in rocky pools near the end of the creek, just before it disappeared into the ground. But conditions had changed dramatically due to heavy rainfall during a second visit near the end of March where the creek was then inundated, forming a small lake and consequently, the fish is more widely dispersed (Ref. 95068).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R. and R.K. Hadiaty, 2013. Melanotaenia sneideri, a new species of rainbowfish (Melanotaeniidae), from West Papua Province, Indonesia. aqua, Int. J. Ichthyol. 19(3):137-146. (Ref. 95068)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Critically Endangered (CR) (B2ac(i)); Date assessed: 06 December 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).