";} } ?> Cryptocentrus altipinna, Highfin shrimpgoby

You can sponsor this page

Cryptocentrus altipinna Hoese, 2019

Highfin shrimpgoby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Cryptocentrus: Greek, kryptos = hidden + Greek, kentron = sting (Ref. 45335);  altipinna: Name from Latin 'altus' for high and 'pinna' meaning fin, referring to the very high first dorsal fin; noun in apposition..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Cùng sống ở rạn san hô. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: from Tanzania, Sri Lanka, and the Andaman Sea off Thailand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 119508); 5.9 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9. This species is distinguished by all features pertaining to the C. strigilliceps complex to which this species belongs to, including the following: first dorsal fin very high, much higher than second dorsal fin and about 1.2-1.5 times higher than body depth at anal-fin origin in adults and equal to depth at anal-fin origin in juveniles, with pointed margin, second to fourth spines distinctly longer than other spines, fourth spine longest in adult (second or third longest in juveniles), but not distinctly prolonged into a filament; mouth moderate, ending below posterior lower quarter of eye, just behind pupi, with jaws forming angle of 24-26° with body axis, upper margin of upper jaw in line with point about one-quarter to one-third pupil diameter below eye; gill opening reaching to below a point just under and before posterior preopercular margin; head papillae minute and not on distinct ridges; scales ctenoid posteriorly on body, becoming cycloid anteriorly on midside below posterior end of first dorsal fin; predorsal area naked, with scales reaching forward to a curved line from first dorsal-fin origin to upper pectoral-fin insertion; sides of head with irregularly shaped elongate spots and numerous small bluish white spots (black when preserved); sides of body with scattered, minute, bluish white spots and with irregularly shaped spots on midside with faint bands extending ventrally from spots; pelvic fins fused, with a frenum, and large, reaching to or just short of anus; longitudinal scale count 18-22 cycloid scale rows anteriorly plus 39-43 ctenoid scale rows posteriorly, total 59-65; transverse scale count (TRB)=20-22 (Ref. 119508).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The species has been reported to occur from seagrass beds with sandy-mud bottoms (Ref. 119508).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hoese, D.F., 2019. A review of the Cryptocentrus strigilliceps complex (Teleostei: Gobiidae), with description of a new species. J. Ocean Sci. Found. 32:23-38. (Ref. 119508)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00692 (0.00320 - 0.01497), b=3.10 (2.92 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).