Scoloplax baskini

You can sponsor this page

Scoloplax baskini Rocha, de Oliveira & Rapp Py-Daniel, 2008

Upload your photos and videos
Google image
Image of Scoloplax baskini
No image available for this species;
drawing shows typical species in Scoloplacidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Scoloplacidae (Spiny dwarf catfishes)
Etymology: Scoloplax: Greek, skoloplax = a thorned plate (Ref. 45335);  baskini: Named for Jonathan Baskin for his significant contributions to Neotropical ichthyology including the description of the genus Scoloplax..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical; 5°S - 6°S, 60°W -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Brazil. Rio Aripuanã, a right-bank tributary of the middle rio Madeira (Ref. 79026).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 79026)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 25 - 27. This species is distinguished from its congeners by the following unique characters: ventral midline plates between the anus and caudal peduncle has 2 longitudinal parallel rows of odontodes not covered by skin; all rays of pectoral and pelvic fins simple, unbranched; large specimens with odontodes in abdominal area between pelvic-fin bases and immediately anterior to genital papilla; mesethmoid has a thickened triangular anterior process; and larger specimens with small odontodes on first and second pelvic-fin rays (Ref. 79026).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species was found among leaf litter in small clearwater tributaries of the middle part of rio Aripuanã (Ref. 79026).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Schaefer, Scott | Người cộng tác

Rocha, M.S, R.R. de Oliveira and L.H. Rapp Py-Daniel, 2008. Scoloplax baskini: a new spiny dwarf catfish from rio Aripuanã, Amazonas, Brazil (Loricarioidei: Scoloplacidae). Neotrop. Ichthyol. 6(3):323-328. (Ref. 79026)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .