";} } ?> Cephalopholis boenak, Chocolate hind : fisheries, aquarium

Cephalopholis boenak (Bloch, 1790)

Chocolate hind
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cephalopholis boenak   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Cephalopholis: Greek, kephale = head + Greek, pholis = scale (Ref. 45335).
More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 1 - 64 m, usually 4 - 30 m (Ref. 90102). Tropical; 32°N - 32°S, 29°E - 171°E (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Kenya to southern Mozambique eastward to the western Pacific. Reported from the Arafura Sea (Ref. 9819). Not reported from oceanic islands in the Indian Ocean, except for Aldabra, Comoros, Madagascar, and the Andaman and Lakshadweep islands. Unknown from the Red Sea, Persian Gulf, and from the islands of Micronesia except for Palau. Record from Rodriguez by Heemstra & Randall (1984, Ref. 3153) could not be verified and is probably erroneous (Ref. 33390).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 12.2, range 8 - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48635); Tuổi cực đại được báo cáo: 11 các năm (Ref. 45317)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-17; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. Brownish to greenish grey with dusky vertical bands over the body. White margins and black sub-margins on the median fins (Ref. 48635). Preopercle rounded, very finely serrate; no enlarged spines at angle, lower edge fleshy; characterized further by having ctenoid scales on body including abdomen; greatest depth of body 2.6-3.1 in SL; rounded caudal fin; pelvic fins not usually reaching anus, 1.6-2.1 in head length (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Mainly a coastal species (Ref. 48635). Inhabits silty dead reefs in protected waters. May also be seen on live coral (Ref. 089707). Secretive (Ref. 37816). Feeds mainly on fish (Ref. 30531) and crustaceans (Ref. 089707). Courtship and pair spawning were observed by Donaldson (1989, Ref. 6900). Diandric protogynous hermaphrodite (Ref. 45317).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 November 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 24.7 - 29.1, mean 28.1 °C (based on 1414 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01288 (0.01052 - 0.01577), b=3.04 (3.01 - 3.07), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.6 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=1-2).
Prior r = 0.38, 95% CL = 0.25 - 0.57, Based on 4 stock assessments.
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (31 of 100).
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Moderate vulnerability (40 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 60.4 [34.1, 104.2] mg/100g ; Iron = 0.714 [0.387, 1.232] mg/100g ; Protein = 18.5 [16.5, 20.3] % ; Omega3 = 0.177 [0.107, 0.284] g/100g ; Selenium = 36.9 [20.9, 63.1] μg/100g ; VitaminA = 156 [57, 457] μg/100g ; Zinc = 0.883 [0.619, 1.480] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.