";} } ?> Abantennarius nummifer, Spotfin frogfish : aquarium

You can sponsor this page

Abantennarius nummifer (Cuvier, 1817)

Spotfin frogfish
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Abantennarius nummifer (Spotfin frogfish)
Abantennarius nummifer
Picture by Hernández-González, C.L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Lophiiformes (Anglerfishes) > Antennariidae (Frogfishes) > Antennariinae
Etymology: More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 293 m (Ref. 6773), usually 19 - 20 m (Ref. 90102). Subtropical; 40°N - 50°S, 1°W - 147°W (Ref. 57374)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea, Persian Gulf and East Africa to the Hawaiian and Society islands, north to Japan, south to New Zealand. Eastern Atlantic: Azores, Madeira, the Canary Islands, and St. Helena.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4113)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-13; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8. Color variable, yellow, pink, red, brown, or black. a dark spot at base of posterior dorsal rays (a black phase with tips of pectoral rays white also occurs, Ref# 1602). Illicium about equal in length with 2nd dorsal spine. Bulbous esca with filamentous tentacles (resembling a stout-bodied shrimp, Ref# 1602). Last pelvic fin ray bifurcate. Caudal peduncle present. Eyes usually with bands radiating from its pupil (Ref. 48635).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Sedentary (Ref. 68964). Inhabit intertidal zone to depths of at least 25 m on both lagoon and seaward reefs. May be taken anywhere from the surface to approximately 176 m in the Indo-Pacific area, average depth of known captures at 19 m. Those from Eastern Atlantic at deeper waters, between 44 and 293 m, average depth of 107 m. In life, its esca resembles a tiny stout-bodied shrimp (Ref. 37816). Benthic (Ref. 58302). Oviparous. Eggs are bound in ribbon-like sheath or mass of gelatinous mucus called 'egg raft' or 'veil' (Ref. 6773). Voracious carnivore, attracting prey with front of their cavernous mouth by wriggling their baitshapedfirst dorsal spine (lure) (Ref. 68964).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous. Eggs are bound in ribbon-like sheath or mass of gelatinous mucus called 'egg raft' or 'veil' (Ref. 6773).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Pietsch, T.W. and D.B. Grobecker, 1987. Frogfishes of the world. Systematics, zoogeography, and behavioral ecology. Stanford University Press, Stanford, California. 420 p. (Ref. 6773)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 July 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 24.2 - 29, mean 28.2 °C (based on 110 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.73 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Fec = 48,800).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 49.7 [23.5, 110.2] mg/100g ; Iron = 0.873 [0.469, 1.795] mg/100g ; Protein = 19.8 [17.3, 23.0] % ; Omega3 = 0.249 [0.088, 0.616] g/100g ; Selenium = 9.42 [3.48, 23.99] μg/100g ; VitaminA = 261 [63, 1,075] μg/100g ; Zinc = 0.868 [0.474, 1.593] mg/100g (wet weight);