>
Stomiiformes (Lightfishes and dragonfishes) >
Stomiidae (Barbeled dragonfishes) > Astronesthinae
Etymology: Borostomias: Greek, boros, -a, -on = gluttonous + Greek, stomías, -ou = a tough, hard -mouthed horse (Ref. 45335).
More on authors: Regan & Trewavas.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển tầng nổi biển sâu; không di cư (Ref. 54657); mức độ sâu 300 - 1800 m (Ref. 58018). Deep-water
Eastern Pacific: Point Conception in California, USA to Panama. Reported from Chile (Ref. 9068).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2850)
Occurs at a minimum depth of 500 m upon reaching 5 cm in length (Ref. 54657; 82347). Feeds mainly on crustaceans (Ref. 4525).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: bycatch
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 3.8 - 6.3, mean 4.8 °C (based on 61 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00490 (0.00214 - 0.01119), b=3.06 (2.85 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.1 ±0.30 se; based on food items.
Generation time: 4.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.2-0.5; tmax=5.5;).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (41 of 100).
🛈