Pseudotolithus typus, Longneck croaker : fisheries

Pseudotolithus typus Bleeker, 1863

Longneck croaker
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pseudotolithus typus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Pseudotolithus typus (Longneck croaker)
Pseudotolithus typus
Hình ảnh của JJPhoto

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sciaenidae (Drums or croakers)
Etymology: Pseudotolithus: Greek, pseudes = false + greek, otos = ear + Greek, lithos = stone (Ref. 45335).
More on author: Bleeker.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy; mức độ sâu 0 - 150 m (Ref. 2683), usually ? - 60 m (Ref. 3593). Tropical; 35°N - 17°S, 25°W - 14°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Mauritania (Ref. 5377) to Angola, becoming scarce north of Cape Verde. Often confused with Pseudotolithus senegalensis.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 48.3  range ? - ? cm
Max length : 140 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 50.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4780); Khối lượng cực đại được công bố: 15.0 kg (Ref. 40637)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 28 - 32. Diagnosis: dorsal fin with 9 spines in the 1st part and 1 spine and 28-32 in the second; second anal spine about half the length of the 1st anal fin soft ray; pectoral fins short, about 19-21% SL; gill rakers short, about as long as gill filament at angle between lower and upper part of gill arch; maxilla extending beyond posterior eye border, eyes small, 7.2-8.4 times in HL, but this character is difficult to use for identification because of allometry (Ref. 81656).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coastal waters from shoreline to about 150 m depth, over mud and sandy mud bottoms. Most abundant in waters less than 60 m at temperatures above 18°C. Juveniles and sub-adults enter estuaries and rivers. Feeds mainly on small fishes and crustaceans. Peak spawning season from late spring to early autumn in tropical West Africa (Ref. 4780).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Chao, L.N. and E. Trewavas, 1990. Sciaenidae. p. 813-826. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 3593)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 January 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại
FAO - Publication: search | FIRMS - Stock assessments | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 19.2 - 27.9, mean 25.7 °C (based on 104 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00661 (0.00358 - 0.01221), b=3.06 (2.91 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.7   ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.22-0.29; tmax=7).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Medium.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 62.8 [36.3, 118.9] mg/100g; Iron = 0.842 [0.417, 1.457] mg/100g; Protein = 19.1 [17.9, 20.3] %; Omega3 = 0.198 [0.109, 0.333] g/100g; Selenium = 88.4 [48.5, 173.3] μg/100g; VitaminA = 10.3 [3.8, 29.3] μg/100g; Zinc = 0.763 [0.547, 1.103] mg/100g (wet weight);