";} } ?> Anarrhichthys ocellatus, Wolf-eel : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Anarrhichthys ocellatus Ayres, 1855

Wolf-eel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Anarrhichthys ocellatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Anarrhichthys ocellatus (Wolf-eel)
Anarrhichthys ocellatus
Picture by DeCloux, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Zoarcoidei (Eelpouts and pricklebacks) > Anarhichadidae (Wolffishes)
Etymology: Anarrhichthys: Greek, anarhichaomai = to climb up + Greek, ichthys = fish;  ocellatus: ocellatus for the eye-like spots..
More on author: Ayres.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Mức độ sâu 1 - 226 m (Ref. 2850). Temperate; 80°N - 26°N, 117°E - 111°W (Ref. 57366)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North Pacific: Sea of Okhotsk and the Sea of Japan to the Krenitzen Islands, in the Aleutian chain and Imperial Beach, southern California, USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 240 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4925); Khối lượng cực đại được công bố: 18.4 kg (Ref. 27436)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 200. Dorsal with 228-250 spines. Caudal small. Anal with up to 233 rays.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults seek shelter among rocks in subtidal areas (Ref. 2850) and will occupy the same shelter until driven out by larger wolf-eels or a large octopus (Ref. 28499). Juveniles are pelagic for up to two years (Ref. 28499). Feed on hard-shelled invertebrates and fishes (Ref. 2850). Both male and female wrap their body around the egg mass to keep the eggs in place and to deter predators (Ref. 58332). Large specimens can inflict a painful bite (Ref. 28499). Its flesh is tasty (Ref. 28499).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

When courting, the male wolf-eel butts his head against the female's abdomen, wraps around her, and fertilizes her eggs as she extrudes them. Eggs are laid and both male and female wrap themselves around the egg mass to protect it . Only one parent at a time leaves the eggs to feed. The female periodically rotates the eggs until they hatch. A male and female may pair for life (Ref. 28499).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 14 December 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 2850)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 1.2 - 10.5, mean 4.7 °C (based on 485 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 1.0312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00398 (0.00177 - 0.00897), b=3.17 (2.96 - 3.38), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.53 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=7; Fec=10,000).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 13.3 [6.7, 27.4] mg/100g ; Iron = 0.177 [0.105, 0.327] mg/100g ; Protein = 18.2 [16.2, 20.2] % ; Omega3 = 0.32 [0.19, 0.55] g/100g ; Selenium = 33.4 [16.5, 72.0] μg/100g ; VitaminA = 5.09 [1.81, 13.64] μg/100g ; Zinc = 0.393 [0.258, 0.642] mg/100g (wet weight);