Lethrinus obsoletus, Orange-striped emperor : fisheries

You can sponsor this page

Lethrinus obsoletus (Forsskål, 1775)

Orange-striped emperor
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lethrinus obsoletus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Lethrinidae (Emperors or scavengers) > Lethrininae
Etymology: Lethrinus: Greek, lethrinia, a fish pertaining to genus Pagellus.
More on author: Forsskål.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu ? - 30 m (Ref. 2295). Tropical; 27°N - 26°S, 33°E - 138°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to the Ryukyu Islands and east to French Polynesia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 23.7  range ? - 25.7 cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); Tuổi cực đại được báo cáo: 14 các năm (Ref. 2295)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. The body is light tan or olive to brown, becoming lighter below. the centers of the scales are often lighter than the background color. The head, often, has several broad indistinct vertical and diagonal light and dark bands. Sometimes there are white spots below the eye. The posterior edge of the operculum is dark brown. An orange-yellow stripe is on the lower part of the side with two additional more faint orange-yellow stripes above and one below this stripe. The fins are whitish or tan, sometimes mottled.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found over seagrass beds (Ref. 41878), sand and rubble areas of lagoons and reefs (Ref. 30573). Found singly or in groups (Ref. 9710). Juveniles on weedy reefs (Ref. 48635). Feed on mollusks, crustaceans, and echinoderms (Ref. 30573). One of the commonest lethrinids along the coast of east Africa (Ref. 4369). Marketed fresh (Ref. 9775).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Gonochorism is inferred for this species as sizes of males and females overlapped and male gonad morphology is typical of secondarily derived testes (Ref. 103751). This may be supported further by the study of Ebisawa etal (2006) which characterised sexual pattern for this species as juvenile hermaphroditism indicating that sexual transition occurred before ovarian maturation, a case for non-functional hermaphroditism in Ref. 103751.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E. and G.R. Allen, 1989. FAO Species Catalogue. Vol. 9. Emperor fishes and large-eye breams of the world (family Lethrinidae). An annotated and illustrated catalogue of lethrinid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(9):118 p. Rome: FAO. (Ref. 2295)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.1 - 29.3, mean 28.5 °C (based on 3253 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01202 (0.00771 - 0.01875), b=2.97 (2.85 - 3.09), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.2 se; based on diet studies.
Generation time: 2.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=14).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Very high vulnerability (83 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 42.2 [28.9, 62.7] mg/100g ; Iron = 0.855 [0.602, 1.210] mg/100g ; Protein = 20.5 [18.3, 22.5] % ; Omega3 = 0.134 [0.099, 0.183] g/100g ; Selenium = 53.7 [33.9, 83.9] μg/100g ; VitaminA = 16.9 [4.3, 97.4] μg/100g ; Zinc = 1.95 [1.38, 2.63] mg/100g (wet weight);