";} } ?> Pomacanthus paru, French angelfish : fisheries, aquarium

Pomacanthus paru (Bloch, 1787)

French angelfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pomacanthus paru   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acanthuriformes (Surgeonfishes) > Pomacanthidae (Angelfishes)
Etymology: Pomacanthus: Greek, poma, -atos = cover, operculum + Greek, akantha = thorn (Ref. 45335).
More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 3 - 100 m (Ref. 7379). Subtropical; 33°N - 30°S, 99°W - 14°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Florida, USA and Bahamas to Brazil, including the Gulf of Mexico and the Caribbean (Ref. 26938). Eastern Atlantic: off Ascension Island (Ref. 7379) and St. Paul's Rocks (Ref. 13121).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9626); common length : 28.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3797)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 29-31; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 22 - 24. Black, the scales of the body , except those at front from nape to abdomen, rimmed with golden yellow; a broad orange-yellow bar at pectoral absent; dorsal filament yellow; chin whitish; outer part of iris yellow; eye narrowly rimmed below with blue (Ref. 13442)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Common in shallow reefs. Usually in pairs, often near sea fans (Ref. 9710). Feed on sponges, algae, bryozoans, zoantharians, gorgonians and tunicates (Ref. 9626). Oviparous (Ref. 240), monogamous (Ref. 52884). Spawning pairs are strongly territorial, with usually both members vigorously defending their areas against neighboring pairs (Ref. 38726). Juveniles tend cleaning stations where they service a broad range of clients, including jacks, snappers, morays, grunts, surgeonfishes, and wrasses. At the station the cleaner displays a fluttering swimming and when cleaning it touches the clients with its pelvic fins (Ref. 40094). Flesh considered good quality; marketed fresh (Ref. 3797). Has been reared in captivity (Ref. 35419).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

This species manifests apparent permanent pairing and monogamy. During most of the observation period, a single pair swam slowly in a side-to-side orientation at a height of 25 to 75 cm above the reef. No conspicuous courtship displays were evident, nor was there any evidence of sexual identity, i.e., the female was not obviously swollen with eggs. Shortly after sunset, the pair ascended in a broad, shallow arc off the bottom, traversing approximately 7 to 10 m while ascending to a height of 2 to 3 m. As the pair ascended, each angled its body slightly, with their venters in close proximity, if not actually touching. This position was held throughout the peak of the arc, with the pair diverging on the descent. Other pairs in the area were seen making similar arcing movements elsewhere on the reef at approximately the same time. It was difficult to see if there were gametes released in the event. There was no interference between pairs during spawning. Monogamous mating is observed as both obligate and social (Ref. 52884).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., 1985. Butterfly and angelfishes of the world. Vol. 2. 3rd edit. in English. Mergus Publishers, Melle, Germany. (Ref. 4858)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 08 October 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30303)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 22.9 - 28, mean 26.6 °C (based on 410 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.04467 (0.02634 - 0.07574), b=2.93 (2.79 - 3.07), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.0 se; based on diet studies.
Generation time: 9.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.21).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (39 of 100).
Price category (Ref. 80766):   High.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 25.9 [14.7, 47.9] mg/100g ; Iron = 0.792 [0.453, 1.323] mg/100g ; Protein = 19.5 [18.4, 20.6] % ; Omega3 = 0.17 [0.10, 0.28] g/100g ; Selenium = 15.1 [7.7, 30.9] μg/100g ; VitaminA = 29.7 [7.5, 109.9] μg/100g ; Zinc = 0.889 [0.561, 1.387] mg/100g (wet weight);