| Tham khảo chính | Weitkamp, D.E. and R.D. Sullivan, 2003 |
| sự xuất hiện có liên quan đến | |
| Bones in OsteoBase |
| Các cơ quan chuyên hóa | |
| sự xuất hiện khác nhau | |
| các màu khác nhau | |
| Các chú thích |
| Đặc trưng nổi bật | |
| Hình dáng đường bên thân (shape guide) | elongated |
| Mặt cắt chéo | |
| Hình ảnh phần lưng của đầu | |
| Kiểu mắt | |
| Kiểu mồm/mõm | |
| Vị trí của miệng | |
| Loại cân | |
| Sự chẩn đoán |
Anterior portion of first dorsal fin darkish. Usually 6 scale rows between lateral line and origin of anal fin (Ref 12932). |
| Dễ xác định |
| Các đường bên | bị gián đoạn: No |
| Số vảy ở đường bên | 46 - 48 |
| Các vẩy có lỗ của đường bên | |
| Số vảy trong đường bên | |
| Số hàng vảy phía trên đường bên | |
| Số hàng vảy phía dưới đường bên | |
| Số vảy chung quanh cuống đuôi | |
| Râu cá | |
| Khe mang (chỉ ở cá nhám và cá đuối) | |
| Lược mang | |
| ở cánh dưới | 15 - 15 |
| ở cánh trên | |
| tổng cộng | |
| Động vật có xương sống | |
| trước hậu môn | |
| tổng cộng |
| Các thuộc tính, biểu tượng | |
| Số vây | 2 |
| Số của vây phụ | Dorsal |
| Ventral | |
| Tổng số các vây | 6 - 6 |
| Tổng số tia mềm | 14 - 15 |
| Vây mỡ |
| Các thuộc tính, biểu tượng |
| Số vây | 1 |
| Tổng số các vây | |
| Tổng số tia mềm | 16 - 16 |
| Ngực | Các thuộc tính, biểu tượng |
| Các vây | |
| Tia mềm 25 - 26 | |
| Ngực | Các thuộc tính, biểu tượng |
| Vị trí | |
| Các vây | |
| Tia mềm |