Porogobius schlegelii : fisheries

Porogobius schlegelii (Günther, 1861)

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Porogobius schlegelii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Porogobius schlegelii
Porogobius schlegelii
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Porogobius: Greek, poros = porous + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 46888).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Senegal to Democratic Republic of the Congo (Ref. 7390, 57403, 79590, 80060). Also known from Cape Verde and islands in the Gulf of Guinea (Ref. 5299, 79590).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 57403)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. Diagnosis: each side of lower jaw with a recurved canine tooth approximately midway along its length (Ref. 57403). Outer row of teeth on lower jaw ending posteriorly in one or more long, recurved teeth (Ref. 79590). Angle of mouth reaching to below anterior margin of eye; 30-35 ctenoid scales in longitudinal series (including about 2-3 scales on caudal fin base), 9 scales in rearward transverse series; 1st dorsal fin: VI; 2nd dorsal fin: I,9 (infrequently 10); anal fin: I,8-9; pectoral fins: 19; pelvic fins just reaching to anus, relatively broad but with thin membrane between spines; caudal fin with 17 segmented rays (usually 14 of which are branched) (Ref. 57403, 79590). Coloration: Preserved specimens: very pale (whitish in alcohol); body covered with numerous small, black spots, larger and more close-set on dorsum; lateral part of head with a dark band running in a crescent from above posterior tip of jaw up towards eye, continuing under ventral margin of eye, and extending posteriorly to dorsal edge of operculum; head with dark, median predorsal band; flanks, below lateral line, with several short vertical bars of fine black dots, darkest bars located at level of 2nd dorsal fin; pectoral fin with dark patch near base of upper rays; just posterior to this there is a band of dark pigment running posteroventrally down upper part of fin; lower, anterior part of pectoral fin bears a narrow, longitudinal, band of dark pigment; other parts of fin with fine black speckling; white longitudinal band along middle of each dorsal fin, and a black longitudinal band along middle of anal fin; pelvic fins with black pigment between rays; caudal fin speckled black, with some dark spots aligned in vertical or slightly oblique rows (Ref. 57403, 79590).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs inshore, in the intertidal zone (Ref. 4343), in brackish and freshwaters, particularly estuaries, coastal lagoons, mangrove swamps (Ref. 4343, 57403, 79590), creeks and lower river basins (Ref. 57403). Tolerant of fresh waters and may ascend rivers, although less common in these habitats; may establish burrows in subtidal mud (Ref. 79590). Feeds on fish, lamellibranchs, phytoplankton and detritus (Ref. 28587).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Harrison, I.J., P.J. Miller and F. Pezold, 2003. Gobiidae. p. 625-666 In C. Lévêque, D. Paugy and G.G. Teugels (eds.) Faune des poissons d'eaux douce et saumâtres de l'Afrique de l'Ouest, Tome 2. Coll. Faune et Flore tropicales 40. Musée Royal de l'Afrique Centrale, Tervuren, Belgique, Museum National d'Histoire Naturalle, Paris, France and Institut de Recherche pour le Développement, Paris, France. 815 p. (Ref. 57403)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.6 - 28, mean 27.4 (based on 163 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.38 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.