Mauligobius nigri

You can sponsor this page

Mauligobius nigri (Günther, 1861)

Upload your photos and videos
Google image
Image of Mauligobius nigri
Mauligobius nigri
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Mauligobius: From Maul, ichthyiologist that studied the fishes from Madeira and Canary Islands + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Nigeria to Equatorial Guinea and offshore islands (Ref. 4343, 79590). Also collected from Banana (Congo River estuary), Democratic Republic of the Congo (Ref. 31982). The lack of reliable data for West African specimens suggest that it might be restricted to the Cape Verde Islands (Ref. 57403, 79590).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 79590)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. Diagnosis: anterior nostril with rim process divided into several tentacles (Ref. 39517, 57403, 79590). Scales on lower cheek and operculum; 40-46 ctenoid scales in longitudinal series (including about 4-6 scales on the caudal fin base), and 15-17 in rearward transverse series; 1st dorsal fin: VI; second dorsal fin: I,10; anal fin: I,8-9; pectoral fins: 24-26, outer (dorsal) 9-10 rays short, multifid and free from membrane (Ref. 57403, 79590). Anal fin base shorter than caudal peduncle (Ref. 39517). Coloration: Preserved specimens: head with dark mottling (Ref. 39517, 57403, 79590). Body dark, with about a dozen small spots along the lateral midline (Ref. 39517, 57403, 79590), darker in color than the background pigmentation (Ref. 57403), but lacking vertical dark bars (Ref. 39517). 1st and 2nd dorsal fins with 2-3 oblique rows of small white spots; pelvic fins/disc paler than other fins (Ref. 39517, 57403, 79590). In life: body chestnut-brown , with dorsal, caudal and pectoral fins spotted with brown; anal and pelvic fins blackish (Ref. 57403, 79590).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs inshore (Ref. 4343). Although possibly entering estuaries, this species is more likely a benthic inhabitant (Ref. 57403, 79590) of marine intertidal zones (Ref. 27000, 57403, 79590). Collected in shallow water among large lava-pebbles under strong wave action, and smaller examples came from a boundary area between rocks and sand at 2-4m depth (Ref. 39517). Maximum total length reported 8.7 cm (Ref. 57403).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Harrison, I.J., P.J. Miller and F. Pezold, 2003. Gobiidae. p. 625-666 In C. Lévêque, D. Paugy and G.G. Teugels (eds.) Faune des poissons d'eaux douce et saumâtres de l'Afrique de l'Ouest, Tome 2. Coll. Faune et Flore tropicales 40. Musée Royal de l'Afrique Centrale, Tervuren, Belgique, Museum National d'Histoire Naturalle, Paris, France and Institut de Recherche pour le Développement, Paris, France. 815 p. (Ref. 57403)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 July 2014

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00418 - 0.01902), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (15 of 100) .