Procatopus similis, Variable lampeye : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Procatopus similis Ahl, 1927

Variable lampeye
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Procatopus similis (Variable lampeye)
Procatopus similis
Male picture by Terceira, A.C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Procatopodidae (African lampeyes) > Procatopodinae
Etymology: Procatopus: Greek, pro = in front o + Greek, kata = down + Greek pous = feet.  More on author: Ahl.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 12; không di cư; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 24°C - 26°C (Ref. 2060)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: on the coastal plain rain- and secondary forests in southern Nigeria (Ref. 3788, 57259), west and east Cameroon southward to Lokundje river (Ref. 3788).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 31267); common length : 5.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27139)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-13; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 19. Diagnosis: larger-sized ‘Lampeye’ species with rounded dorsal and anal fin; fin extensions may be present at the upper and lower corners of the caudal fin and at the anal fin; ventral fins inserted below or just behind pectorals; dorsal fin with 9-13 rays; anal fin with 15-19 rays; scales on mid-longitudinal series 27-31 (Ref. 57259). Colouration: Male colouration: variable in colouration; light olive to light grey body colour, on the sides strong light blue reflections; on the back in some populations a red-brown stripe, parallel to the dorsal profile; the colour of the unpaired fins is variable and ranges from light blue-grey through yellow and orange to red; these fins usually with a pattern of red spots and stripes; sometimes a dark red margin is present; the caudal fin usually light blue reflecting at its base, changing in the colour as found in the other fins; in its central part spots or stripes in red, usually forming crossbars; a red margin at the upper and lower side may be present; fin extensions, when present mostly white (Ref. 57259). Female colouration: simply semi-translucent grey or pale olive; ventral area more white to silver; unpaired fins colourless (Ref. 57259). Both sexes show an orange reflecting upper part at the eye iris (Ref. 57259).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in small rivers and brooks, mainly in the streaming parts on sedimentary soils; in coastal plain rainforests and secondary forests (Ref. 3788, 57259). Not a seasonal killifish. Is difficult to maintain in aquarium (Ref. 27139).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Huber, J.H., 1996. Killi-Data 1996. Updated checklist of taxonomic names, collecting localities and bibliographic references of oviparous Cyprinodont fishes (Atherinomorpha, Pisces). Société Française d'Ichtyologie, Muséum National d'Histoire Naturelle, Paris, France, 399 p. (Ref. 27139)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 September 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.