Synodontis clarias, Mandi : fisheries

Synodontis clarias (Linnaeus 1758)

Mandi
Upload your photos and videos
Google image
Image of Synodontis clarias (Mandi)
Synodontis clarias
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfish) > Mochokidae (Squeakers or upside-down catfishes) > Mochokinae
Etymology: Synodontis: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.5 - 7.5; dH range: ? - 18; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 21°C - 24°C (Ref. 2060); 35°N - 4°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: basins of the Senegal, Gambia, Volta, Niger (including the Benue) and Chad (Ref. 57223). Also in the Nile (Ref. 3202).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 36.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 31256)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Tia cứng vây hậu môn 0. Diagnosis: gill slits not extending ventrally beyond pectoral-fin insertions; snout at most 50% of head length and at most 80% of head width; post-ocular length at least 30% of head length; maxillary barbels shorter than head, bearing externally rather long and more or less tuberculate ramifications and a short, but distinct, basal membrane; outer and inner mandibular barbels with long, simple and finely tuberculate branches; mandibular teeth long, numbering 6-10; pectoral-fin spines more strongly denticulate on inner than on outer margin; dorsal-fin spine denticulate on lower half of anterior margin; humeral process triangular and deep, short and granulose, but not keeled ventrally; adipose fin very well developed and rather close (in large individuals contiguous) to rayed dorsal fin (Ref. 57223). Coloration: ground colour greyish-brown, ventral areas lighter; caudal fin red, at least in live specimens; young individuals with fine specks scattered over dorsal body region and fins (Ref. 57223).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Omnivore, feeds on insect larvae, mollusks and detritus (Ref. 13868). Oviparous (Ref. 205). Maximum size 325mm TL, 230mm SL (Ref. 57223).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 205). Distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Paugy, D. and T.R. Roberts, 2003. Mochokidae. p. 195-268 In C. Lévêque, D. Paugy and G.G. Teugels (eds.) Faune des poissons d'eaux douce et saumâtres de l'Afrique de l'Ouest, Tome 2. Coll. Faune et Flore tropicales 40. Musée Royal de l'Afrique Centrale, Tervuren, Belgique, Museum National d'Histoire Naturalle, Paris, France and Institut de Recherche pour le Développement, Paris, France. 815 p. (Ref. 57223)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 October 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.36 se; based on food items.
Generation time: 4.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (39 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.