Caesio lunaris, Lunar fusilier : fisheries

Caesio lunaris Cuvier, 1830

Lunar fusilier
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Caesio lunaris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Caesio lunaris (Lunar fusilier)
Caesio lunaris
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Caesionidae (Fusiliers) > Caesioninae
Etymology: Caesio: Latin, caesius, bluish-grey, 1835; it is the same name given to the silvery metal (Cs) (Ref. 45335).  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 402).   Tropical; 31°N - 28°S, 32°E - 167°E (Ref. 402)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea, Persian Gulf and East Africa to the Solomon Islands, north to southern Japan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 402)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11. This species is distinguished by the following characters: a single postmaxillary process; D X, usually 14 soft rays; A III, usually 11soft rays; supratemporal band of scales generally interrupted at dorsal midline by a narrow scaleless zone; lateral line scales modally 49; scales above lateral line to dorsal -fin origin 7-10 (modally 8), below lateral line to anal-fin origin 14-19; predorsal scales 20-26; greatest body depth 2.2-3.1 in SL, head length 2.7-3.4 in SL; colour of body bluish, belly paler than upper sides; tips of caudal fin lobes, axil of pectoral fins, and upper base of pectoral fins black; caudal fin blue (except in juveniles where caudal fin and portions of caudal peduncle often yellow); pectoral, pelvic, and anal fins white to pale blue (pink or reddish after death); dorsal fin bluish (Ref. 68703, 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are found in coastal areas, mainly on or near coral reefs (Ref. 30573). They are more common along steep seaward reefs than in lagoons (Ref. 9710). They form large aggregations in midwater on upper edge of steep slopes and around patch reefs, often with other fusiliers (Ref. 90102). They feed on zooplankton. Are oviparous, with numerous, small pelagic eggs (Ref. 402).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E., 1987. Revision of the Indo-Pacific fish family Caesionidae (Lutjanoidea), with descriptions of five new species. Indo-Pac. Fish. (15):56 p. (Ref. 1723)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 March 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 29.2, mean 28.2 (based on 1494 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01660 (0.00863 - 0.03193), b=3.10 (2.93 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.45 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (28 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.