Rhizoprionodon acutus (Rüppell, 1837)

Milk shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Rhizoprionodon acutus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Rhizoprionodon: Greek, rhiza = root + Greek, prion = saw + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).  More on author: Rüppell.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 200 m (Ref. 244).   Tropical; 41°N - 30°S, 27°W - 156°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Mauritania to Angola; reported from the Gulf of Taranto (Ref. 231). Indo-West Pacific: Persian Gulf (Ref. 68964), Red Sea and East Africa to Indonesia, north to Japan, south to Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 70 - 80 cm
Max length : 175 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12693); 80.8 cm TL (female); common length : 110 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 47737); Khối lượng cực đại được công bố: 5.0 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 8 các năm (Ref. 244)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A small shark with a long, narrow, snout, big eyes without notches, long labial furrows, and oblique-cusped teeth which may be smooth-edged or weakly serrated; 2nd dorsal fin small, low and behind larger anal fin; no interdorsal ridge (Ref. 5578). Grey or grey-brown above, white below (Ref. 5578). Dorsal and anal fins with dusky or blackish edges, fins slightly darker than back (Ref. 9997).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on continental shelves, often on sandy beaches and rarely in estuaries (Ref. 244). Reported to enter freshwater and recorded several times from Cambodia as far upstream as the Great Lake (Ref. 12693). Occurs near the surface in shallow waters (Ref. 12693). Feeds mainly on small pelagic and benthic bony fishes, also cephalopods and other invertebrates (Ref. 244). Viviparous (Ref. 50449). Utilized fresh and possibly dried salted for human consumption and for fishmeal (Ref. 9997). The 178 cm specimen recorded off Africa is possibly based on some other species (Ref. 9997).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Viviparous, with a yolk-sac placenta; 2 to 8 in a litter (Ref. 9997), usually 2 to 5 after a gestation period of ~ 12 months; no seasonality in the reproductive cycle (Ref.58048). Size at birth between 25 and 39 cm.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 30 April 2003

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 244)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 19.6 - 28.5, mean 26.9 (based on 1463 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00331 (0.00252 - 0.00435), b=3.09 (3.04 - 3.14), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.4 se; Based on diet studies.
Generation time: 5.5 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.2-0.6; Fec=1).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (61 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.