Carcharhinus plumbeus, Sandbar shark : fisheries, gamefish

Carcharhinus plumbeus (Nardo, 1827)

Sandbar shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carcharhinus plumbeus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Carcharhinus plumbeus (Sandbar shark)
Carcharhinus plumbeus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Carcharhinus: Greek, karcharos = sharpen + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).  More on author: Nardo.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 500 m (Ref. 100719), usually 20 - 65 m (Ref. 55188).   Subtropical; 23°C - 27°C (Ref. 244); 45°N - 43°S, 180°W - 180°E (Ref. 55188)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: southern Massachusetts, USA to Argentina (Ref. 58839); also Gulf of Mexico, Bahamas, Cuba and south and west Caribbean (Ref. 26938). Eastern Atlantic: Portugal to Democratic Republic of the Congo, including the Mediterranean. Indo-Pacific: scattered records ranging from the Red Sea, Persian Gulf and East Africa to the Hawaiian Islands. Eastern Pacific: Revillagigedo and Galapagos islands (Ref. 28023).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 126 - 183 cm
Max length : 180 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27549); 250.0 cm TL (female); common length : 200 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9987); Khối lượng cực đại được công bố: 117.9 kg (Ref. 4699); Tuổi cực đại được báo cáo: 34 các năm (Ref. 92315)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A stout shark with a moderately long, rounded snout, high, triangular, saw-edged upper teeth, and an interdorsal ridge; 1st dorsal fin very large and erect (Ref. 5578). Grey-brown or bronzy with no prominent markings, white below (Ref. 5578). Fins plain or with slightly dusky tips (Ref. 5485).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found inshore and offshore, on continental and insular shelves and adjacent deep water (Ref. 244). Common at bays, river mouths and in harbors; avoids sandy beaches and the surf zone, coral reefs and rough bottom, and surface waters (Ref. 244). Coastal-pelagic, but usually bottom associated at 1-280 m (Ref. 58302). Sometimes in oceanic waters (Ref. 9997). Known to make extended seasonal migrations in some parts of its range (Ref. 6871). Feeds mainly on bony fishes, also small sharks, cephalopods, and shrimps (Ref. 5578), rays and gastropods (Ref. 5213). Youngs feed heavily on crustaceans such as blue crabd and mantis shrimp (Ref. 93252). Viviparous (Ref. 50449). Sexual dimorphism is evident in thickness of skin layer of maturing and adult females (Ref. 49562). Females live as long as 21 year; males 15 years (Ref. 27549). Populations are segregated by age. Young readily kept in aquaria (Ref. 244). Utilized for human consumption, for leather and oil (Ref. 244). Marketed fresh, smoked, dried-salted and frozen; fins are valued for soup (Ref. 9987). Used in Chinese medicine (Ref. 12166). Records to 300 cm TL uncertain (Ref. 9997). TL to 300 cm (Ref. 26938). Angling: an inshore fish and a good light-tackle fighter (Ref. 84357).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous (Ref. 26281), placental (Ref. 50449), 1-14 pups in a litter; 56-75 cm at birth (Ref. 2334); gestation period of 12 months (Ref.58048). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Sexual dimorphism is evident in the thicker skin layer of maturing and adult females (Ref. 49562). This thickened skin may serve as protection from the 'bites' the female species receive from the males during precopulation and in the rugged conditions of the rock and coral environment where they live (Ref. 49562). Pups are born from Feb. to April in Northeastern Taiwan (Ref. 37027).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2bd+4bd); Date assessed: 20 February 2007

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 9997)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 16.6 - 28.9, mean 27 (based on 3224 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00513 (0.00322 - 0.00816), b=3.17 (3.04 - 3.30), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.0 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (rm=0.028; K=0.05-0.09; tm=12-16; tmax=34; Fec=5-12).
Prior r = 0.06, 95% CL = 0.04 - 0.10, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (88 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.