Benthobatis marcida, Blind torpedo

You can sponsor this page

Benthobatis marcida Bean & Weed, 1909

Blind torpedo
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Benthobatis marcida   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Benthobatis marcida (Blind torpedo)
Benthobatis marcida
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Torpediniformes (Electric rays) > Narcinidae (Numbfishes)
Etymology: Benthobatis: Greek, benthos = depth of the sea + Greek, batis, -idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  marcida: From its loose skin and soft aspect ['marcidus' = withered or wasted].

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 200 - 923 m (Ref. 48493).   Deep-water; 34°N - 21°N, 82°W - 74°W (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Atlantic. South Carolina, USA to northern Cuba.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 26340)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Narrow protractile mouth. Caudal is oval shape. Greater length of head anterior to spiracles, union of margins of its pelvic fins to their tips with the sides of the tail. Soft body and skin (Ref. 6902). Light brown to yellowish-brown dorsal color pattern; white to yellowish-white ventral color pattern, sometimes with distinct yellow markings on posterior ventral disc surface, ventral pelvic fin area, and around mouth. Caudal fin length much less than 1/2 length of tail, roughly equal to 1/5 length of tail; relatively more pronounced upper and lower lobes with lower strongly convex. Distance between dorsal and caudal fins about equal to distance between first and second dorsal fins. Snout relatively short, generally less than 1/3 in disc-length (24% of disc length in 43.5 cm TL female, 25% in 48.5 cm TL), but never much greater than 1/3 as in B. moresbyi (ca 40% in lectotype); disc more rounded, not as elongated as in B. moresbyi (Ref. 48493).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits neritic waters, on sandy bottoms (Ref. 557). Found on continental and insular slopes at 250-1,000 m depths; adults apparently at greatest depths (Ref. 114953). Solitary. Tiny eyes are covered with skin so that the species is blind (Ref. 557). Feeds on marine invertebrates. Both ovaries are functional in an adult female, with numerous small oocytes of ca. 2 mm in thin-walled uteri. Maturity size of males at ca. 16 cm TL; birth size at 8-9 cm TL (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Claro, R., 1994. Características generales de la ictiofauna. p. 55-70. In R. Claro (ed.) Ecología de los peces marinos de Cuba. Instituto de Oceanología Academia de Ciencias de Cuba and Centro de Investigaciones de Quintana Roo. (Ref. 26340)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Other (Ref. 10011)





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.8 - 18.2, mean 13 (based on 77 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00390 - 0.02813), b=2.87 (2.64 - 3.10), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming fecundity<100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .