Mordacia lapicida, Chilean lamprey

Mordacia lapicida (Gray 1851)

Chilean lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Mordacia lapicida (Chilean lamprey)
Mordacia lapicida
Male picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Petromyzontiformes (Lampreys) > Mordaciidae (Southern topeyed lampreys)
Etymology: Mordacia: Latin, mordax, -acis = someone that bites.  More on author: Gray.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 89241).   Subtropical; 34°S - 64°S (Ref. 26213)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southeast Pacific: Rivers of southern Chile.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 54.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89241)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Adult: 11.1-54.0 cm TL; body proportions, as percentage of TL (based on 39 specimens measuring 11.1-31.3 cm TL): 8.0-17.0 prebranchial length, 8.3-12.1 branchial length, 57.8-77.1 trunk length and 13.8-19.0 tail length. Mature males with large gular pouch that extends from immediately posterior of oral disc to end of branchial region; trunk myomeres, 78-84; dentition: supraoral lamina, 2 triangular supraoral laminae each with three unicuspid teeth, one per apex; infraoral lamina, 9-13 unicuspid teeth of various size in immature individuals and divided into 3 tricuspid plates with, in each case, the median cusp largest in spawning individuals; 7 endolateral plates on either side each bearing 3-5 unicuspid teeth (in prespawning individuals, usually 4-5); endolateral formula, typically 3-3-4-4-4-4-3 or 4-4-4-5-5-4-3 or 5 endolaterals as individual unicuspid teeth on either side in spawning individuals; 1-2 rows of anterials; first row of anterials consisting of 4 tricuspid radial plates in recently transformed individuals, of 2 tricuspid flanked on either side by 1 quadricuspid radial plate in feeding phase individuals and of 6 unicuspid teeth in spawning individuals; 1 row of exolaterals on each side; 1 row of posterials; first row of posterials, 10-12 tricuspid (sometimes quadricuspid) plates in prespawning individuals and 12 unicuspid teeth in spawning individuals; transverse lingual lamina, w-shaped, with numerous unicuspid teeth in prespawning individuals and with only 2 greatly enlarged lateral unicuspid teeth in spawning individuals; longitudinal lingual laminae, each with 9-15 unicuspid teeth; presence of caudal fin pigmentation but extent of coverage not determined; caudal fin shape, spade-like (Ref. 89241).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Ammocoetes and adults found in rivers. Ammocoetes occur in substrates of fine sand with abundant organic detritus along the river banks. Metamorphosis occurs between August and March and recently metamorphosed adults enter marine waters during austral winter (June-August) at about 14.3 cm TL. Anadromous. Adults parasitic on fishes in marine waters. Mature adults occur in continental marine waters between September and December (Ref. 89241).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kullander, S.O. and B. Fernholm, 2003. Geotriidae (Southern lampreys). p. 11-12. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 39873)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 August 1996

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans






Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00102 (0.00046 - 0.00225), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.8 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (31 of 100) .