Nerophis lumbriciformis, Worm pipefish

You can sponsor this page

Nerophis lumbriciformis (Jenyns, 1835)

Worm pipefish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Nerophis lumbriciformis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Nerophis lumbriciformis (Worm pipefish)
Nerophis lumbriciformis
Picture by Svensen, E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) > Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Nerophinae
Etymology: Nerophis: Greek, neros, nearos = youhtfull appearance + Greek,ophis = serpent (Ref. 45335).  More on author: Jenyns.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu - 30 m (Ref. 6733), usually - m (Ref. ).   Temperate; 0°C - ; 63°N - 21°N, 18°W - 13°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: southern Norway, Kattegat and British Isles to Rio de Oro in Western Sahara.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6733); 17.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Pectoral and caudal fins absent. Anal opening below front end of the dorsal fin. With 17-19 body rings. The snout is short and bent upwards (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Intertidal to about 30 m (Ref. 6733), among rocks or holdfasts and lower branches of algae (Ref. 4509). Spawn in the summer months. Become sexually mature at an age of 2 years. Feed on small crustaceans and fish fry (Ref. 35388). Larvae are attached to the ventral surface of the males (Ref. 42359). Ovoviviparous (Ref. 205). Parental care is exclusively paternal (Ref. 42359). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males brood their offspring attached to their flattened ventral surface. All throughout the gestation period, parental care is strictly paternal. No further care is needed once the newborn juveniles become free-swimming (Ref. 42359). Sex roles are reversed in this species. The females are the courting sex and change color more intensely than the males (Ref. 42363). Unlike in other pipefishes, the courtship ritual takes place in close contact with the substratum which may characterise adaptation to typical intertidal conditions (Ref. 42363).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Dawson, C.E., 1990. Syngnathidae. p. 658-664. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 4509)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 July 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 9.4 - 16, mean 11 °C (based on 394 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00085 (0.00032 - 0.00227), b=3.03 (2.80 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.67 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (29 of 100) .