Rostroraja alba, White skate : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Rostroraja alba (Lacepède, 1803)

White skate
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Rostroraja alba   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Rostroraja alba (White skate)
Rostroraja alba
Picture by Østergaard, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates) > Rajinae
Etymology: Rostroraja: Latin, rostrum = beak + Latin, raja, -ae = a sting ray (Ref. 45335).  More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 30 - 600 m (Ref. 6808), usually 50 - 500 m (Ref. 26999).   Subtropical; 56°N - 37°S, 19°W - 23°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Ireland and England southward round the Cape (South Africa) to central Mozambique (Ref. 5578), including western Mediterranean (to Tunisia and western Greece).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 230 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11284); 202.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A giant skate with a broad-based, abruptly narrow-tipped snout covered with small, sharp thorns; pectoral disc angular, and no thorns on nape or back, but three rows of large thorns on tail (Ref. 5578). Larger immature and adult individuals grey with numerous small white spots above, underside white with no black pores; hatchlings plain reddish-brown above, often with blue spots, and white below with broad dusky grey margins on disc (Ref. 5578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit shelf and slope waters (Ref. 4426). Found on sand and rock-sand bottom (Ref. 6808). A bottom-predator of bony fishes, other elasmobranchs, fish offal, crabs, shrimps, mysids, octopi, and cuttlefish (Ref. 5578). Minimum depth reported taken from Ref. 4426. Maximum length for female is 202 cm (Ref. 41333). Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Eggs are oblong capsules with stiff pointed horns at the corners deposited in sandy or muddy flats (Ref. 205). Egg capsules are 12.5-18.3 cm long and 10.0-13.9 cm wide (Ref. 41250). About 55-156 eggs are produced per individual annually (Ref. 41250).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Eggs are laid in huge cases and take up to 18 months to hatch (Ref. 5578). Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Endangered (EN) (A2cd+4cd); Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 5578)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.8 - 17.5, mean 13.5 (based on 474 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00295 (0.00169 - 0.00516), b=3.20 (3.05 - 3.35), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.83 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec=55).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (84 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.