Orectolobus japonicus, Japanese wobbegong : fisheries

You can sponsor this page

Orectolobus japonicus Regan, 1906

Japanese wobbegong
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Orectolobus japonicus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Orectolobus japonicus (Japanese wobbegong)
Orectolobus japonicus
Picture by Murch, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Orectolobiformes (Carpet sharks) > Orectolobidae (Carpet or nurse sharks)
Etymology: Orectolobus: orektos (Gr.), stretched out; lobus (L.), from lobos (Gr.), rounded projection or protuberance, referring to long nasal barbels of Squalus barbatus (=O. maculatus). (See ETYFish);  japonicus: -icus (L.), belonging to: Japan, described from two specimens, both from Japan. (See ETYFish).
More on author: Regan.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 200 m (Ref. 106604). Tropical; 43°N - 6°N, 103°E - 140°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Japan and Korea to Viet Nam.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 103 - ? cm
Max length : 118 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 106604)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Five to six dermal flaps below and in front of eyes; back with light areas between dark saddles marked with broad reticulated dark lines (Ref. 13577). Caudal fin with its upper lobe hardly elevated above the body axis, with a strong terminal lobe and subterminal notch but no ventral lobe (Ref. 13577).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A little-known bottom shark found inshore (Ref. 247); usually in sand or sandy mud bottoms (Ref. 11230); also on rocky and coral reefs (Ref. 43278). Nocturnal in habits (Ref. 247). Feeds on fish and presumably bottom invertebrates (Ref. 247), including lizardfishes, cutlassfish, horse mackerel and other jacks, goatfishes, groupers, tilefishes, sea robins, whiting, parrotfishes, sea bream, croakers, also skates, shark egg cases, cephalopods, and shrimp (Ref. 43278). Ovoviviparous (Ref. 43278, 50449), with up to 20 young in a litter (Ref. 247). Wobbegongs should be regarded as potentially dangerous because of its formidable dentition (Ref. 247, 13577). Used for human consumption (Ref. 247). Kept in aquaria in Japan and the United States (Ref. 43278).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). With up to 20 young in a litter (Ref. 247).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 May 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 247)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: species profile; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.5 - 27.7, mean 24 °C (based on 222 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5012   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.57 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec=20).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (71 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.