Brotula multibarbata Temminck & Schlegel, 1846

Goatsbeard brotula
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Brotula multibarbata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Brotula multibarbata (Goatsbeard brotula)
Brotula multibarbata
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Ophidiiformes (Cusk eels) > Ophidiidae (Cusk-eels) > Brotulinae
Etymology: Brotula: Latin, brotula, -ae = little, bud, shoot (Ref. 45335).  More on authors: Temminck & Schlegel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 650 m (Ref. 34024), usually 180 - 220 m (Ref. 37816).   Tropical; 33°N - 38°S, 17°E - 155°W (Ref. 34024)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to Pitcairn, north to southern Japan, south to Lord Howe Island. Also reported from Persian Gulf (Ref. 68964).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5213); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9987)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 109-139; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 80 - 106. In addition to meristic counts, B. multibarbata differs from B. townsendi by possessing a larger eye (width>interorbital space) and having slightly different coloration (dark brown with a submarginal black band and narrow white border on the dorsal and anal fins versus greenish to orange brown with orange-bordered dorsal and anal fins).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Benthopelagic on shelf and upper slope (Ref. 34024). Larvae found in the epipelagic far offshore (Ref. 34024). Found in shallow lagoon and seaward reefs and occurs at depths of at least 220 m. Adults (30-90 cm) move to depths of 100-650 m (Ref. 58472). A nocturnal species, rarely seen for it lives in caves and crevices during the day and periodically emerges from cover at night to feed on crustaceans, mainly crabs, and fishes. Oviparous, with oval pelagic eggs floating in a gelatinous mass (Ref. 205). Utilized fresh and eaten steamed, pan-fried and baked (Ref. 9987). Also Ref. 58302.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nielsen, J.G., D.M. Cohen, D.F. Markle and C.R. Robins, 1999. Ophidiiform fishes of the world (Order Ophidiiformes). An annotated and illustrated catalogue of pearlfishes, cusk-eels, brotulas and other ophidiiform fishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(18):178p. Rome: FAO. (Ref. 34024)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 13.4 - 23, mean 15.9 (based on 98 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00380 (0.00153 - 0.00942), b=3.13 (2.91 - 3.35), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.5 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (58 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.