Valenciennea longipinnis, Long-finned goby : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Valenciennea longipinnis (Lay & Bennett, 1839)

Long-finned goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Valenciennea longipinnis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Valenciennea longipinnis (Long-finned goby)
Valenciennea longipinnis
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Valenciennea: From Achille Valenciennes 1794-1865; he worked with Duméril, Cuvier and Lacepède since 1815; malacologist, author of a "Histoire naturelle des poissons" (Ref. 45335).  More on authors: Lay & Bennett.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 30 m (Ref. 27115), usually ? - 6 m (Ref. 8527).   Tropical; 22°C - 27°C (Ref. 27115)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 18.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-13; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 13. Characterized by pale grey body color, grading to white ventrally; presence of five, blue-edged bars extending ventrally to middle of side, each bar containing reddish brown to black blotch at bottom; blue bands; spots on head; pectoral fin base with a pair of pink stripes; dorsal fin with narrow pink bands and blue to reddish spots on second dorsal and caudal fins; without dorsal filamentous spines; rhomboid caudal fin, longer than head; length of caudal fin 2.7 in SL; longitudinal scale series 80-121; ctenoid body scales , becoming cycloid anteriorly below first or second dorsal spine; head or midline of nape without scales; side of nape with scales extending forward to above middle of operculum; usually scaled pectoral fin base in adult; partly or fully scaled prepelvic area of adult; depth of body 6.0-6.7 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in areas of fine sand and shallow lagoon reefs at depths less than 3 m, rarely at depths greater than 6 m. Adults usually in pairs, constructing burrows under rubble. Monogamous (Ref. 52884, 48637). Feeds on small invertebrates (e.g. copepods, amphipods, ostracods, nematodes, and foraminiferans) by sifting mouthfuls of sand.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

After spawning, a paired female constructs a mound on the burrow made up of dead coral fragments while the male watches over the eggs in the burrow (Ref. 85149). The mound promotes water-exchange in the burrow which helps the male in tending the eggs (Ref. 85149). The amount of female parental investment is displayed by the height of the constructed mound (Ref. 85149). Consequently, larger females build higher mounds which affects male mating preference (Ref. 85149). Monogamous mating is observed as both obligate and social (Ref. 52884).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hoese, D.F. and H.K. Larson, 1994. Revision of the Indo-Pacific gobiid fish genus Valenciennea, with descriptions of seven new species. Indo-Pac. Fish. (23):71 p. (Ref. 8527)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.3 - 29.3, mean 28.5 (based on 2431 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00589 (0.00320 - 0.01083), b=3.11 (2.95 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.1 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.