Squalus blainville, Longnose spurdog : fisheries

You can sponsor this page

Squalus blainville (Risso, 1827)

Longnose spurdog
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Squalus blainville   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Squalus blainville (Longnose spurdog)
Squalus blainville
Picture by The Fish Database of Taiwan

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Squalidae (Dogfish sharks)
Etymology: Squalus: Genus name from Latin 'squalus' meaning shark (Ref. 6885, 27436).  More on author: Risso.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 16 - 780 m (Ref. 56504).   Subtropical; 11°C - 18°C (Ref. 54892); 50°N - 29°S, 17°W - 43°E (Ref. 54892)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Bay of Biscay to Mediterranean, Morocco, Senegal to Namibia (these records may include other species in addition to Squalus blainvillei). Although reported from the Canary Islands (e.g. Ref. 247), it is most likely based on misidentifications of Squalus megalops (Ref. 6808). Western Pacific: southern Japan and Taiwan. Nominal records of Squalus blainville or Squalus fernandinus from the western Atlantic (North Carolina, USA to northern Gulf of Mexico; Argentina), Indian Ocean (South Africa, Mozambique, Madagascar, Tanzania and India) and the Pacific (Australia, New Zealand, New Caledonia, Hawaii and northern Chile), as well as some records from the northwest Pacific and eastern Atlantic are based at least in part on Squalus mitsukurii and possibly other species. Whether Squalus blainville itself is as wide-ranging as reported for blainville-group dogfishes (including Squalus mitsukurii) remains to be determined.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 56.8, range 57 - 58 cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 36731); Khối lượng cực đại được công bố: 1.7 kg (Ref. 115885)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the continental shelves and upper slopes. Depth range from 16-440 m (Ref. 0247), and from 300-780m in the eastern Ionian Sea (Ref. 56504). Forms schools. Off West Africa, water temperature and salinity where this species is often found ranges from 11-18°C and 36 ppt. (at 16 to 255 m depth), respectively. Feeds on bony fishes, like denticids, mackerel and percichthyids, as well as crabs, lobsters, and octopi. Ovoviviparous, with 3 to 4 young per litter. Utilized fresh, dried salted and smoked for human consumption.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Ovoviviparous, with 3 to 4 young per litter. Young born at about 23 cm (Ref. 247).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 10.3 - 15.6, mean 13.4 (based on 273 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00309 (0.00248 - 0.00385), b=3.07 (3.01 - 3.13), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.10-0.14; Fec=3).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (67 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.