Stolephorus zephyrus, Zephyr anchovy

Stolephorus zephyrus Hata, Lavoué & Motomura, 2021

Zephyr anchovy
Upload your photos and videos
Google image
Image of Stolephorus zephyrus (Zephyr anchovy)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Engraulidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Engraulinae
Etymology: Stolephorus: Greek, stole, -es = garment + Greek, pherein = to carry (Ref. 45335);  zephyrus: The specific name "zephyrus" refers to the name of the Greek god of the west wind, in reference to the western distribution of the species, relative to that of Stolephorus mercurius and S. rex, with which it has previously been confused (Ref. 123745).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Tầng nổi.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: along the eastern coast of Africa from Kenya to Tanzania, the Mayotte Islands, and Madagascar (Ref. 123745).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 93.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 123745)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-17; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 22; Động vật có xương sống: 39 - 40. Diagnosis: A species of Stolephorus with following combination of characters: gill rakers 16-20 in upper series of first gill arch, 22-26 in lower series, 39-46 in total; gill rakers 12-14 in upper series of second gill arch, 21-26 in lower series, 33-40 in total; gill rakers 9-12 in upper series on third gill arch, 11-15 in lower series, 23-26 in total; gill rakers 7-9 in upper series on fourth gill arch, 10-12 in lower series, 17-20 in total; gill rakers 3-6 on hind face of third gill arch; prepelvic scutes 3-5, lacking spines; transverse scales 8; vertebrae 20 + 19-20 = 39-40; maxilla rather long, posterior tip just reaching, or slightly beyond, posterior margin of preopercle, slightly beyond anterior margin in individuals smaller than 40 mm standard length, 16.7-20.4% of standard length, 64.4-83.3% of head length; caudal peduncle short, 15.4-18.2% of standard length; no predorsal scutes; pelvic scute without spine; posterior border of preopercle convex, rounded; two pairs of dark patches on parietal and occipital regions without a following pair of dark lines; no black spots below eye and lower-jaw tip (Ref. 123745). Stolephorus zephyrus is easily distinguished from all other congeners, except for S. insignus, by a rather long maxilla extending posteriorly to, or slightly beyond, the posterior margin of the preopercle, the pelvic fin posteriorly reaching to vertical through the dorsal fin when depressed, no spines on dorsal-fin origin and pelvic scute, a convexly rounded posterior preopercle margin, no black spots on the suborbital area and lower-jaw tip; distinct paired dark patches on the parietal and occipital regions without following paired lines, and fewer than 27 lower gill rakers on the first gill arch (Ref. 123745). It can be distinguished from S. insignus by lower gill-raker numbers on the first gill arch, 16-20 + 22-26 = 39-46 in S. zephyrus vs. 19-21 + 26-28 = 46-49 in S. insignus; and a shorter caudal peduncle, 15.4-18.2% of standard length vs. 18.4-19.8% (Ref. 123745). Stolephorus zephyrus is easily distinguished from S. mercurius and S. rex due to the lack of paired pigmented lines on the dorsum of the former from the occipital region to the dorsal-fin origin; it further differs from S. mercurius in having a more slender body, body depth 19.5-24.6% of standard length in S. zephyrus larger than 40 mm standard length vs. 18.0-20.8 in S. mercurius, and lower gill-raker numbers on the first gill arch, 16-20 + 22-26 = 39-46 vs. 18-22 + 24-28 = 44-49 in S. mercurius; and from S. rex in having a shorter head, 23.9-27.5% of standard length in S. zephyrus vs. 24.3-27.6% in S. rex (Ref. 123745).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in estuarine waters and mangrove lagoons and collected abundantly during northeast monsoon seasons (Ref. 123745).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hata, H., S. Lavoué and H. Motomura, 2021. Taxonomic status of nominal species of the anchovy genus Stolephorus previously regarded as synonyms of Stolephorus commersonnii Lacepède 1803 and Stolephorus indicus (van Hasselt 1823), and descriptions of three new species (Clupeiformes: Engraulidae). Ichthyol. Res. (Ref. 123745)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (55 of 100) .