Teleocichla preta

Teleocichla preta Varella, Zuanon, Kullander & López-Fernández 2016

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Teleocichla preta
Teleocichla preta
Picture by Petersen, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Cichlinae
Etymology: Teleocichla: Greek, tele, telos = perfect + Greek, kichle = wrasse (Ref. 45335);  preta: Adjective in Portuguese meaning black; refers to the diagnostic dark overall colouration of the body and to the previous denominations for the species in the scientific and aquarium literature, as well as among fishermen of the Rio Xingu. Noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical; 0°S - 10°S, 55°W - 50°W (Ref. 108975)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Brazil, Amazon basin, Rios Xingu and Iriri (Ref. 108975).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 108975); 11.2 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 21 - 23; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9; Động vật có xương sống: 35 - 37. This species is distinguished from all its congeners by the following characters: a unique blackish (in live specimens) or dark brown (preserved specimens) general body colouration, which masks the faint vertical bars or a zig-zag pattern of blotches on the flanks; a deeper and posteriorly strongly compressed caudal peduncle, its depth 11.7-14.9 % SL, mean 13% (vs. < 10.9% SL); a deeper body, its depth 17.9-21.6% SL, mean 19.9% (vs. less or equal to 18.3%); stout lower pharyngeal tooth plate bearing molariform teeth on its median area (vs. conical); with maximum size 12.13 cm SL (vs. 8.15 cm SL in the largest known specimen of prionogenys and 8.78 cm SL in wajapi); differs from centrarchus and wajapi by having 3 anal-fin spines (vs. 4); differs from monogramma and centisquama by having the anterior and posterior branches of the lateral line separated by 2 horizontal scale rows (vs. lateral line continuous); differs from gephyrogramma by the absence of a caudal-fin blotch (vs. present, rounded and conspicuous); differs from cinderella by the absence of small dark spots scattered on flanks (vs. presence at least in specimens up to 6.0 cm SL) and by the absence of filamentous dorsal-fin prolongation in sexually dimorphic males (Ref. 108975).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

In moderate to fast, shallow rapids, with clear water and the riverbed composed mainly of large rocks and little accumulated sediment. Feeds predominantly on of caddisfly larvae (Trichoptera) and other hard-shelled invertebrates (gastropods and bivalves), as well as midges (Diptera: Chironomidae) and mayfly larvae (Ephemeroptera) (Ref. 108975).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Varella, H.R., J. Zuanon, S.O. Kullander and H. López-Fernández, 2016. Teleocichla preta, a new species of cichlid from the Rio Xingu basin in Brazil (Teleostei: Cichlidae). J. Fish Biol. 89(3):1551-1569. (Ref. 108975)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .