Parupeneus inayatae, Inayat’s goatfish

You can sponsor this page

Parupeneus inayatae Uiblein & Fahmi, 2018

Inayat’s goatfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Parupeneus inayatae (Inayat’s goatfish)
Parupeneus inayatae
Picture by White, W.T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mulliformes (Goatfishes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Parupeneus: Latin, parum, parvum = small + Peneus, the name of a river;  inayatae: Named for Inayat Al Hakim, marine biodiversity scientist at the Research Centre for Oceanography, Indonesian Institute of Sciences (LIPI), Jakarta, Indonesia, for her support of fish taxonomy and invaluable logistic assistance when hosting the senior author at the NCIP fish collection at LIPI Jakarta during research visits.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Indonesia (Lombok).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 150 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 119514)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: pectoral fins 15-16 (left-right side); gill rakers 7 + 22 = 29; lateral-line scales 27. Measurements in % SL: body depth at first dorsal-fin origin 30 and at anus 24; caudal-peduncle depth 11; maximum head depth 26; head depth through eye 22; interorbital length 8.8; head length 32; snout length 16; postorbital length 11; orbit length 7.2; upper jaw length 12; barbel length 24; caudal-peduncle length 24; caudal-fin length 29; anal-fin height 15; pelvic-fin length 24; pectoral-fin length 24; first dorsal-fin height 20; second dorsal-fin height 13; the dorsal head margin in front of eyes concave; posterior maxilla margin evenly and symmetrically rounded. Colouration: body and head mostly cinnabar red, the body becoming lighter below lateral line from orange red to rose on underside; faint dusky spot on the lateral line below interdorsal space with an orange blotch behind; below lateral line are 4 yellow stripes, the two dorsal-most stripes following contour of lateral line; opercular and preopercular margins are cinnabar red; scales below lateral line with contrasting cinnabar-red edges; second dorsal fin cinnabar red proximally with broad yellow distal margin; anal fin is mostly yellow with 3 rose bands; caudal fin cinnabar red with innermost distal area orange red; barbels are pale rose whitish; fish is pale brown with darker opercle when preserved (Ref. 119514).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Uiblein, F., T.A. Hoang, U. Alama, R. Causse, O.E. Chacate, S. Garibay and P. Matiku, 2018. A new species and new records of goatfishes of the genus Parupeneus (Mullidae) from the Indian Ocean, with updated occurrence information for P. jansenii in the Western Pacific. Cybium 42(3):229-256. (Ref. 119514)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01202 (0.00556 - 0.02601), b=3.10 (2.93 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100) .