Eptatretus wandoensis, 5-gilled white mid-dorsal line hagfish

You can sponsor this page

Eptatretus wandoensis Song & Kim, 2020

5-gilled white mid-dorsal line hagfish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Eptatretus wandoensis (5-gilled white mid-dorsal line hagfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Myxinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp cá viên khẩu (Myxini) (hagfishes) > Myxiniformes (Hagfishes) > Myxinidae (Hagfishes) > Eptatretinae
Etymology: Eptatretus: Greek, epta = seven + Greek, tretos, -e, -on = with holes (Ref. 45335);  wandoensis: The specific name, wandoensis, refers to the type locality, in Korea.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 60 - 80 m (Ref. 122037), usually - m (Ref. ).   Temperate; 0°C - ; 35°N - 33°S, 126°E - 128°E (Ref. 122037)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Sea of Korea / Sea of Japan / East Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 29.2 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: 5 pairs of gill apertures; conspicuous eyespots; fused cusps 3/2, with total cusps, 40-43; gill pouch (GP) one at end of dental muscle; total slime pores 74-82 (prebranchial 14-18; branchial 4; trunk 46-49; tail 9-11); branchial length 5.2%-6.2% of TL; pharyngocutaneous duct confluent with the last gill aperture; ventral artery splitting at ca. 3-4 GP. Colour when fresh: body uniformly dark brown or purplish dorsally and white ventrally; white mid-dorsal line distinct, beginning from upper region of the first prebranchial slime pore to around the tail (Ref. 122037).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A female specimen (29.0 cm TL) was found with approximately 20 developing eggs, without terminal anchor filaments or hooks, and each egg measures approximately 4-7 mm in diameter and 10-12 mm in length (Ref. 122037).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

A female specimen of 29.0 cm TL carries approximately 20 developing eggs, which have no terminal anchor filaments or hooks; each egg approximately 4-7 mm in diameter and 10-12 mm in length. Another one of 29.2 com TL had none.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Song, Y.S. and J.-K. Kim, 2020. A new species of hagfish, Eptatretus wandoensis sp. nov. (Agnatha, Myxinidae), from the southwestern Sea of Korea. ZooKeys 926: 81-94. (Ref. 122037)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100) .