Neopomacentrus aktites, Western Australian demoiselle

Neopomacentrus aktites Allen, Moore & Allen, 2017

Western Australian demoiselle
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pomacentridae (Damselfishes) > Pomacentrinae
Etymology: Neopomacentrus: Greek, neos = new + Greek,poma = cover, operculum + Greek,kentron = sting (Ref. 45335);  aktites: Name from Greek meaning shore dweller; referring to its relatively shallow-water habitat; noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 10 m (Ref. 117117).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Western Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 117117)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 12; Động vật có xương sống: 26. This species is distinguished by the following characters: D XIII,10-12 (usually 11); A II,10-12 (usually 11); pectoral-fin rays 17-19 (rarely 19); tubed lateral-line scales 16-19 (usually 17-18); total gill rakers on first arch 21-23 (usually 21-22); body depth 2.2-2.4 in SL; ventral margin of suborbital exposed (i.e. not hidden by scales); middle fin rays of dorsal and anal fins filamentous; dorsal and ventral margins of caudal fin filamentous; mainly dark brown in life except pale posteriormost parts of dorsal and anal fins and pale central portion of caudal fin; dark margins of caudal fin restricted to proximal half of fin; small dark spot at upper pectoral-fin base, but not extending into axil of fin (Ref. 117117).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is generally associated with rocky substrates with ample crevices and coral formations, utilized for shelter. These are captured from about 1-10 m, with considerable tidal fluctuation (10+ m), especially along the Kimberley coast. Usually in large aggregations, which feed well above the bottom on zooplankton (Ref. 117117)..

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Allen, Gerald R. | Người cộng tác

Allen, G.R., G.I. Moore and M.G. Allen, 2017. Neopomacentrus aktites, a new species of damselfish (Pisces: Pomacentridae) from Western Australia. J. Ocean Sci. Found. 29:1-10. (Ref. 117117)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.00668 - 0.03273), b=2.99 (2.80 - 3.18), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .