Hydrolagus erithacus, Robin’s ghostshark

You can sponsor this page

Hydrolagus erithacus Walovich, Ebert & Kemper, 2017

Robin’s ghostshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hydrolagus erithacus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Hydrolagus erithacus (Robin’s ghostshark)
Hydrolagus erithacus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ cá toàn đầu (Chimaera) (chimaeras) > Chimaeriformes (Chimaeras) > Chimaeridae (Shortnose chimaeras or ratfishes)
Etymology: Hydrolagus: Greek, hydr = water + Greek, lagos = hare (Ref. 45335);  erithacus: Name derived from the avian genus of the robin (Aves: Passeriformes: Muscicapidae: Erithacus Cuvier, 1800); after Robin Leslie of South African Department of Agriculture, Forestry and Fisheries (DAFF).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 470 - 1000 m (Ref. 116866).   Deep-water; 39°S - 47°S (Ref. 116866)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southeastern Atlantic and southwestern Indian oceans.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 132 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 116866); 144.2 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners by the following set of characters: bulky and relatively large head is followed by a stocky body; head and body height consistent from about pectoral fin origins to pelvic fin origins, until the insertion of the pelvic fins, tapering rapidly to filamentous tail; height of first dorsal fin spine about equal to or slightly less than first dorsal fin apex height; second dorsal fin up to 81% of total body length, uniform in height, and equal to dorsal caudal fin height; paired claspers trifurcate, forked for approximately 20% of total length with fleshy, bulbous tips; prepelvic tenaculae with 5-7 medial spines; robust frontal tenaculum, nearly uniform in width; color when preserved uniform black with no distinct markings (Ref. 116866).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is likely to occur beyond 2,000 meters. Fragments of possible crab appendages recovered from a digestive tract indicate a diet of crustaceans and other benthic fauna (Ref. 116866).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Walovich, K.A., D.A> Ebert and J.M. Kemper, 2017. Hydrolagus erithacus sp. nov. (Chimaeriformes: Chimaeridae), a new species of chimaerid from the southeastern Atlantic and southwestern Indian oceans. Zootaxa 4226 (4):509-520. (Ref. 116866)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00316 (0.00131 - 0.00766), b=3.10 (2.89 - 3.31), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.6 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (71 of 100) .