Prognathodes basabei, Orange margin butterflyfish

You can sponsor this page

Prognathodes basabei Pyle & Kosaki 2016

Orange margin butterflyfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Prognathodes basabei (Orange margin butterflyfish)
Prognathodes basabei
Picture by Pyle, R.L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acanthuriformes (Surgeonfishes) > Chaetodontidae (Butterflyfishes)
Etymology: Prognathodes: Greek, pro = first, in front of + Greek, gnathos = jaw (Ref. 45335);  basabei: Named in honor of Peter, K. Basabe, long-time diver, aquarium fish collector, both for his role in the collection of the first specimen of this new species in 1998 and more generally for his extensive contributions and assistance to many researchers (especially the authors) in the ichthyological community.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 45 - 187 m (Ref. 116690).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Central Pacific: Hawaii.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116690); 9.3 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12 - 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 21-22; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 17. This species is distinguished by the following set of characters: D XII-XIII,21-22; A III,16-17; head 2.63-2.80 in SL; body depth 1.58-1.69 in SL; pelvic-fin spine length 3.63-4.07 in SL; colour in life is pale yellow dorsally, fading to white ventrally (sometimes it is entirely white), 3 black bands with narrow white margins on each side of the body, with the first band originating at and including the first dorsal-fin spine, extending diagonally to the eye and continuing horizontally as an orangish brown stripe from the eye to the tip of the snout, while the second band originate at and including the fourth to sixth dorsal-fin spines, extending vertically at a slightly posterior angle to the ventral surface of the abdomen just anterior to the anus, tapering slightly and curving slightly posteriorly below the pectoral fin, and the last or third band originating at and including the last four to five dorsal-fin spines and first four to five dorsal-fin soft rays, extending vertically at a slightly posterior angle to and including the first several anal-fin soft rays, with a narrow orange band on the dorso-posterior margin of the operculum, extending ventrally the posterior angle of the operculum, an oblong orange spot with some dark pigmentation on the upper one-third of the pectoral-fin axis, pelvic fins white on the spine and anterior one-third of fin, and bright orange on the posterior two-thirds of fin, a bright orange submarginal band with narrow white posterior margin extending along the posterior margins of the soft portions of the dorsal and anal fins, and continuing across the caudal peduncle (Ref. 116690).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species was observed in areas of basalt substrata (e.g., basalt talus, blocky lava, lava tubes and pillows, basalt boulders) and in limestone habitats (primarily limestone holes and ledges). Observed also in the vicinity of an unidentified antipatharian coral, near Cirrhipathes spiralis (Linnaeus), and Antipathes dichotoma Pallas. This species in association with limestone ledges and discontinuities representing ancient shorelines, almost in all cases, the fish were found underneath, inside of, or in close proximity to small undercut overhangs or caves, often swimming upside-down in association with the roof of the overhangs and caves. However, there are no obvious associations with other species, such as antipatharian corals, other corals and sessile invertebrates, or particular fish species; although certain species, such as Odontanthias fuscipinnis (Jenkins, 1901) and the wrasse Bodianus sanguineus (Jordan & Evermann, 1903), these species tend to occupy the same depth and habitat. Collected with hand nets during deep dives using mixed-gas, closedcircuit rebreathers (Ref. 116690). FishBase common name agreed by authors.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Pyle, R.L. and R.K. Kosaki, 2016. Prognathodes basabei, a new species of butterflyfish (Perciformes, Chaetodontidae) from the Hawaiian Archipelago. ZooKeys 614:137-152.. (Ref. 116690)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02188 (0.01082 - 0.04423), b=3.01 (2.84 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .