Schindleria elongata, Elongate paedomorphic goby

You can sponsor this page

Schindleria elongata Fricke & Abu El-Regal, 2017

Elongate paedomorphic goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Schindleria elongata (Elongate paedomorphic goby)
Schindleria elongata
Male picture by Abu El-Regal, M.A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Schindleriidae (Infantfishes)
Etymology: Schindleria: Named for ichthyologist Otto Schindler, 1906-1959 (Prof. Dr. Konrad Schindler, pers. comm Dec. 2017).;  elongata: Name from Latin meaning elongate; referring to the body which is more slender than in the closely related S. brevipinguis..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: Red Sea; expected to have a broader distribution range.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116152)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11. This moderately elongate and unpigmented species is distinguished by the following characters: body depth at pectoral-fin origin 4-5% of standard length (SL) and at anal-fin origin 5-7% SL; predorsal length 66-70% SL, pre-anal length 66-71% SL; D 13-14; A 10-11; first dorsal-fin ray at myomere 20 or 21 and first anal-fin ray below second to fourth dorsal-fin rays; myomeres 19-20 + 13-14 = 33-34 total; premaxillae and dentaries with small teeth; gas bladder located posteriorly at 56-60% SL; males have a rod-like, flexible urogenital papilla lacking lobes, projections or accessory papillae, the distal half tapering to a broad, angular point and usually posteriorly directed (Ref. 116152).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected by a light trap in a shallow fringing reef lagoon at night (Ref. 116152).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Fricke, R. and M. Abu El-Regal, 2017. Schindleria elongata, a new species of paedomorphic gobioid from the Red Sea (Teleostei: Schindleriidae). J. Fish Biol. 90(5):1883-1890. (Ref. 116152)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .