Caecieleotris morrisi

You can sponsor this page

Caecieleotris morrisi Walsh & Chakrabarty 2016

Upload your photos and videos
Google image
Image of Caecieleotris morrisi
Caecieleotris morrisi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Eleotridae (Bully sleepers) > Eleotrinae
Etymology: morrisi: Named for Thomas L. Morris, discoverer and collector of this new species, renowned cave diver and speleobiologist, intrepid explorer, and respected conservationist devoted to the protection of karst habitats and their associated biotas.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central America: known from only a single cave system beneath Presa Miguel Alemán reservoir, northern State of Oaxaca, Mexico.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 109339)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 10; Động vật có xương sống: 24 - 25. Caecieleotris morrisi is distinguished from the majority of other sleepers, and all epigean forms in the Western Atlantic, by the absence of eyes and pigmentation. This species is provisionally placed in the Gobiiformes, family Eleotridae, based on a limited number of characters that it shares with other members of the family as currently recognized, e.g., having a mode of six branchiostegals, pelvic fins separated at the base, and procurrent cartilages of the caudal fin elongated posteriorly and extended over the epurals. It differs from the cave-dwelling Bostrychus microphthalmus from Sulawesi by the absence of eyes (vs. present, minute, covered by skin), complete lack of pigmentation (vs. body pale, few melanophores on dorsum), absence of scales on operculum and side of head (vs. present), lower lateral scale count (?32 vs. ?102), fewer transverse scale rows on midside of body (?6 vs. ?31), and absence of pores associated with the cephalic lateralis system (vs. present). It can be diagnosed from the blind species of Oxyeleotris from Indonesia (O. colasi) and Papua New Guinea (O. caeca) in lacking sensory pores on the head associated with the cephalic lateralis system (vs. cephalic sensory pores present, although reduced in comparison to other gobiiform fishes). It differs from the cave species of Typhleotris from Madagascar (T. madagascariensis, T. mararybe, and T. pauliani) in having the head asquamate (vs. scales extending anteriorly onto the head), squamation absent on the venter (vs. fully scaled on the belly as well as laterally below the pectoral fin), scales embedded (especially on anterior half of body) and hard to discern (vs. in prominent rows on the surface of the body and head). Cave-dwelling species of the genus Milyeringa from western Australia have elements of the first dorsal fin reduced (spines II-IV in M. veritas) to absent (M. justitia), versus V-VI in Caecieleotris morrisi; and also have 4-5 total lepidotrichia (first unsegmented) in the pelvic fin, versus six in Caecieleotris morrisi (Ref. 109339).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A cave inhabitant. The cave entrance at the type locality lies at about 6.1 m deep beneath a rocky bluff along the shoreline of the lake. Immediately within the cave, the depth drops to about 27.4 m before rising to a depth close to 12.2 m where it then levels off. Flowstone (sheet-like mineral deposits typically consisting of calcite) was observed in the cave (Ref. 109339).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Walsh, S.J. and P. Chakrabarty, 2016. A new genus and species of blind sleeper (Teleostei: Eleotridae) from Oaxaca, Mexico: First obligate cave Gobiiform in the Western hemisphere. Copeia 104(2):506-517. (Ref. 109339)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00284 - 0.01468), b=3.12 (2.93 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .