Rhinobatos borneensis, Borneo guitarfish

You can sponsor this page

Rhinobatos borneensis Last, Séret & Naylor, 2016

Borneo guitarfish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhinobatos borneensis (Borneo guitarfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Rhinobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinobatidae (Guitarfishes)
Etymology: Rhinobatos: Greek, rhinos = nose + Greek, batis, -idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  borneensis: Named for its type locality, Borneo.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy.   Tropical; 8°N - 1°N, 108°E - 118°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: South China Sea, off Borneo.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 63 cm
Max length : 68.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 108568); 90.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters in adults: a wedge-shaped disc, its width 29-31% TL and length 1.30-1.42 times width; snout length 2.5-3.3 times the interspiracular distance, 3.8-5.6 times the interorbital width; medium-sized orbit, 1.5-2.2 times the spiracle length; nostrils weakly oblique, length 1.5-1.7 times internarial distance; preoral length 7.4-8.1 times the internarial distance; anterior nasal flaps are penetrating slightly into internarial space but well separated at their insertion (not reaching level of inner corner of nostril); posterior nasal flaps are broad; spiracular folds 2, the outermost fold distinctly taller than inner fold; ridges of rostral cartilage almost parallel, converging slightly anteriorly but not constricted medially; anterior cartilage sickle-shaped, pointed or blunt posteriorly; distance between fifth gill slits 2.7-3.3 times in ventral head length; prebranchial sensory pore patch obvious, extending to just behind first gill slit; postscapular sensory canal apparent with exposed lateral pores, grooved; thorn patches present on supraorbit, scapular region, and dorsal midline rudimentary, not evident; in males pelvic-fin inner margin subequal to its base, shorter in females; interdorsal distance 2.5-3.3 times first dorsal-fin base; dorsal caudal margin 1.9-2.3 times preventral margin; upper jaw with ca. 90 tooth rows; post-synarcual centra 176-180; nasal lamellae 50-53; dorsal fin usually with a large, often faint, central dusky blotches; in adults dorsal disc yellowish or brownish, often with diffuse pale yellowish blotches, without white spots; young with ocellate markings (Ref. 108568).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is probably benthic on continental shelf. Biology of the species is poorly known, but for finding a pregnant female with 6 pups (Ref. 108568). Matures at ca. 63 cm TL (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., B. Séret and G.J.P. Naylor, 2016. A new species of guitarfish, Rhinobatos borneensis sp. nov. with a redefinition of the family-level classification in the order Rhinopristiformes (Chondrichthyes: Batoidea). Zootaxa 4117(4):451-475. (Ref. 108568)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00153 - 0.00594), b=3.13 (2.96 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (46 of 100) .